Cấu trúc
なんとなく ( Không biết tại sao / không mục đích )
Ví dụ
① なんとなく旅に出てみたくなりました。
Không biết tại sao lúc đó tôi lại muốn đi du lịch xem sao.
② 彼と話していると、なんとなく気分が休まるんです。
Không biết tại sao hễ nói chuyện với anh ấy là lòng tôi dịu lại.
③ 何となく町をぶらついていて彼女に出会ったのです。
Trong khi lang thang không mục đích ngoài phố, tôi đã gặp cô ấy.
Ghi chú :
Diễn tả ý nghĩa “… mà không có lí do hay mục đích rõ ràng”.
Có thể bạn quan tâm






