Cấu trúc
ないですむ ( Không… mà )
[V-ないですむ]
Ví dụ
① 道がすいていたので、遅刻しないですんだ。
Vì đường vắng nên tôi đã không trễ giờ.
② 電話で話がついたので、行かないですんだ。
Tôi đã nói chuyện xong bằng điện thoại nên không cần phải đi.
Ghi chú :
Có nghĩa “không cần làm điều đã dự định cũng tốt”, “tránh được điều đã dự đoán”. Diễn tả việc tránh được điều mình không mong muốn.
Có thể bạn quan tâm





![[ Mẫu câu ngữ pháp N3 ] Câu 1 : ~たばかり~ ( Vừa mới )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/08/N3.jpg)

![[ Mẫu câu ngữ pháp N2 ] Câu 2 : ~ばいいのに~ ( Giá mà, ước chi, đáng lẽ nên )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/09/N2-2.png)
![[ Giáo Trình Shadowing ] Bài 1](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2018/12/JPO-Shadowing.png)
![[ Mẫu câu ngữ pháp N1 ] Câu 1 : ~めく~ ( Có vẻ, trở nên, sắp là, có cảm giác như là, là )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/09/N1-1.png)
![[ Từ vựng N5 ] Bài 1](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/11/TV-N5.jpg)