Cấu trúc
ないでいる ( Ở trạng thái không V )
[V-ないでいる]
Ví dụ
① 昨日から何も食べないでいる。
Từ hôm qua tôi chưa ăn gì cả.
② このことは夫にも話さないでいる。
Chuyện này thì ngay cả với chồng tôi cũng chưa nói.
③ 雨の日曜日は部屋から一歩も出ないでいた。
Ngày chủ nhật, mưa, tôi không hề ra khỏi phòng một bước.
④ 祖母は自分一人では起き上がることもできないでいる。
Bà tôi nếu một mình thì không thể nào ngồi dậy được.
Ghi chú :
Diễn tả ý nghĩa 「…しない(できない)ままの状態でいる」 (ở trạng thái vẫn không ~ (không thể)). Cũng có thể nói là 「…(せ)ずにいる」 . Do chủ ngữ chỉ giới hạn ở người hay động vật có tình cảm hay ý chí, nên những cách nói như sau không sử dụng được.
(sai) 雨ら降ないでいる。
Có thể bạn quan tâm





![[ Mẫu câu ngữ pháp N1 ] Câu 1 : ~めく~ ( Có vẻ, trở nên, sắp là, có cảm giác như là, là )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/09/N1-1.png)

![[ Mẫu câu ngữ pháp N2 ] Câu 2 : ~ばいいのに~ ( Giá mà, ước chi, đáng lẽ nên )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/09/N2-2.png)