Cấu trúc
という ( Nói là/ gọi là/ nghe nói )
Ví dụ
① 道子さんはすぐにいくと言いました。
Chị Michiko nói là sẽ đi liền.
② 卒業後は郷里へ帰って教師をしているという。
Nghe nói sau khi tốt nghiệp anh ta đã trở về quê và đang là giáo viên.
③ あの船の名前はなんといいますか。
Tên của chiếc tàu kia gọi là gì ?
Ghi chú :
→tham khảo【いう】
Có thể bạn quan tâm


![[ Hán tự và từ ghép ] Bài 1](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/08/han-tu-va-tu-ghep-1.jpg)
![[ Mẫu câu ngữ pháp N1 ] Câu 1 : ~めく~ ( Có vẻ, trở nên, sắp là, có cảm giác như là, là )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/09/N1-1.png)

![[ 1 ] 音の聞き取り~発音](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2021/09/mimikara-1.jpg)