Cấu trúc
しかしながら Tuy nhiên
Ví dụ
① 彼の計画は思いつきとしてはすばらしいと思います。しかしながら、実現は不可能です。
Tôi nghĩ kế hoạch của anh ấy là một ý tưởng tuyệt vời. Tuy nhiên nó không thể nào thực hiện được.
② 彼女のしたことは法律の上では決して許されない。しかしながら、人道的には同情の余地が十分ある。
Việc cô ấy làm, xét về mặt pháp luật thì quả là không thể nào tha thứ được. Tuy nhiên, xét về mặt nhân đạo thì hoàn toàn có thể thông cảm.
Ghi chú :
Đồng nghĩa với 「しかし」 nhưng được dùng trong văn viết, hoặc trong những lời đối thoại trang trọng, có tính cách gần với văn viết. Thường dùng trong những câu văn có mục đích triển khai lập luận một cách logic.
Có thể bạn quan tâm






![[ Mẫu câu ngữ pháp N1 ] Câu 1 : ~めく~ ( Có vẻ, trở nên, sắp là, có cảm giác như là, là )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/09/N1-1.png)