Từ Điển Mẫu Câu Tiếng Nhật しかしながらCấu trúc しかしながら Tuy nhiên Ví dụ ① 彼かれの計画けいかくは思おもいつきとしてはすばらしいと思おもいます。しかしながら、実現じつげんは不可能ふかのうです。 Tôi nghĩ kế hoạch của anh ấy là một ý tưởng ... Read more