Cấu trúc
える ( Có thể / có khả năng )
Ví dụ:
① 21世紀には人が月で生活することもありえるかもしれない。
Cũng có thể có khả năng vào thế kỉ thứ 21, con người sẽ sống trên mặt trăng.
② 私一人の力ではとてもなしえないことでした。
Đây là một việc mà với sức lực của một mình tôi thì không thể hoàn thành được.
Ghi chú:
→ tham khảo【うる】
Có thể bạn quan tâm







![[ Mẫu câu ngữ pháp N5 ] Câu 15 : ~ ませんか~ ( Anh/ chị cùng …. với tôi không? )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/08/MC15.jpg)