Cấu trúc
える ( Có thể / có khả năng )
Ví dụ:
① 21世紀には人が月で生活することもありえるかもしれない。
Cũng có thể có khả năng vào thế kỉ thứ 21, con người sẽ sống trên mặt trăng.
② 私一人の力ではとてもなしえないことでした。
Đây là một việc mà với sức lực của một mình tôi thì không thể hoàn thành được.
Ghi chú:
→ tham khảo【うる】
Có thể bạn quan tâm


![[ Hán tự và từ ghép ] Bài 1](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/08/han-tu-va-tu-ghep-1.jpg)

![[ Mẫu câu ngữ pháp N3 ] Câu 2 : ~ようになる~ ( Trở nên , trở thành )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/08/N3-2.jpg)