JPOONLINE
  • TRANG CHỦ
  • SƠ CẤP TIẾNG NHẬT
    • Nhập môn Tiếng Nhật
    • GIÁO TRÌNH MINA
      • Từ Vựng
      • Ngữ Pháp
      • 会話
      • 文型-例文
      • 練習 A
      • 練習 B
      • 練習 C
    • Giáo trình Yasashii Nihongo
    • Giáo Trình Shadowing trung cấp
    • Học tiếng nhật cơ bản III
      • NHK ver 01
      • NHK ver 02
    • GIÁO TRÌNH MIMIKARA
      • Mimikara Oboeru N3 ( Nghe )
      • Mimikara Oboeru N3 ( Ngữ Pháp )
  • MẪU CÂU TIẾNG NHẬT
    • Từ vựng N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N4
    • Mẫu câu ngữ pháp N3
    • Mẫu câu ngữ pháp N2
    • Mẫu câu ngữ pháp N1
  • KANJI
    • Giáo trình Kanji Look and Learn
    • Hán tự và từ ghép
    • 1000 Chữ hán thông dụng
    • Kanji giáo trình Minna no nihongo
    • Học Kanji mỗi ngày
  • Từ điển mẫu câu
No Result
View All Result
  • TRANG CHỦ
  • SƠ CẤP TIẾNG NHẬT
    • Nhập môn Tiếng Nhật
    • GIÁO TRÌNH MINA
      • Từ Vựng
      • Ngữ Pháp
      • 会話
      • 文型-例文
      • 練習 A
      • 練習 B
      • 練習 C
    • Giáo trình Yasashii Nihongo
    • Giáo Trình Shadowing trung cấp
    • Học tiếng nhật cơ bản III
      • NHK ver 01
      • NHK ver 02
    • GIÁO TRÌNH MIMIKARA
      • Mimikara Oboeru N3 ( Nghe )
      • Mimikara Oboeru N3 ( Ngữ Pháp )
  • MẪU CÂU TIẾNG NHẬT
    • Từ vựng N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N4
    • Mẫu câu ngữ pháp N3
    • Mẫu câu ngữ pháp N2
    • Mẫu câu ngữ pháp N1
  • KANJI
    • Giáo trình Kanji Look and Learn
    • Hán tự và từ ghép
    • 1000 Chữ hán thông dụng
    • Kanji giáo trình Minna no nihongo
    • Học Kanji mỗi ngày
  • Từ điển mẫu câu
No Result
View All Result
JPOONLINE
No Result
View All Result
Home Từ Điển Mẫu Câu Tiếng Nhật

いまや

あいだ -1
Share on FacebookShare on Twitter

Cấu trúc

いまや bây giờ / còn bây giờ thì …

Ví dụ:

① 彼女かのじょは今いまや押おしも押おされもせぬ花形はながたすたスターだ。
     Cô ấy bây giờ đã là một ngôi sao sáng giá không ai chối cãi.

② 今いまや時代じだいは物ぶつより心こころである。
     Thời đại bây giờ tâm hồn quan trọng hơn vật chất.

③ 5年前ねんまえはこのワープロも最新機種さいしんきしゅだったが、今いまやこんなのは無用むようの長物ちょうぶつだ。
     Trước đây 5 năm, cái máy đánh chữ điện tử này là loại tối tân nhất ; còn bây giờ, một cái như thế này là đồ vô dụng.

④ 昔むかしは新婚旅行しんこんりょこうと言いえばハワイだったが、今いまやトルコやエジプトも珍めずらしくない。
     Hồi xưa khi nói tới đi du lịch tuần trăng mật là người ta nghĩ ngay tới Hawaii ; còn bây giờ thì ngay cả Thổ Nhĩ Kì và Ai Cập cũng không phải là chuyện hiếm.

Ghi chú:

Ý nghĩa :「今では」 (còn bây giờ thì). Dùng để nói rằng “so với quá khứ, thì bây giờ sự việc hoặc trạng thái đó đã chấm dứt rồi, và đã thành ra một tình huống hoàn toàn mới và khác hẳn”.>

JPOONLINE

Có thể bạn quan tâm

  1. てん

  2. てやる

  3. てやまない

  4. てもらう

Tags: いまや
Previous Post

Chữ 昇 ( Thăng )

Next Post

いらい

Related Posts

あいだ -1
Từ Điển Mẫu Câu Tiếng Nhật

てもいい

あいだ -1
Từ Điển Mẫu Câu Tiếng Nhật

ことがある

あいだ-2
Từ Điển Mẫu Câu Tiếng Nhật

だけ ( Mẫu 2 )

あいだ -1
Từ Điển Mẫu Câu Tiếng Nhật

はい

あいだ -1
Từ Điển Mẫu Câu Tiếng Nhật

ように ( Mẫu 1 )

あいだ -1
Từ Điển Mẫu Câu Tiếng Nhật

ていい

Next Post
あいだ-2

いらい

Recent News

あいだ-2

Mẫu câu せ+ぜ

あいだ-2

として

Chữ 一 ( Nhất )

Chữ 商 ( Thương )

[ JPO Tin Tức ] 今年の世界の平均の気温は今までで4番目に高い

あいだ-2

でもない

[ 練習 A ] BÀI 17 : どうしましたか?

あいだ -1

てもいい

[ Từ Vựng ] Bài 13 : 別々にお願いします

Bài 24 : Tôi tới đây để học Aikido

Khô bò có được mang theo khi đi Nhật không và những điều cần biết

Khô bò có được mang theo khi đi Nhật không và những điều cần biết

JPOONLINE

© 2023 JPOONLINE.

Navigate Site

  • JPOONLINE : CHUYÊN TRANG DU LỊCH – ẨM THỰC – HỌC HÀNH

Follow Us

No Result
View All Result
  • TRANG CHỦ
  • SƠ CẤP TIẾNG NHẬT
    • Nhập môn Tiếng Nhật
    • GIÁO TRÌNH MINA
      • Từ Vựng
      • Ngữ Pháp
      • 会話
      • 文型-例文
      • 練習 A
      • 練習 B
      • 練習 C
    • Giáo trình Yasashii Nihongo
    • Giáo Trình Shadowing trung cấp
    • Học tiếng nhật cơ bản III
      • NHK ver 01
      • NHK ver 02
    • GIÁO TRÌNH MIMIKARA
      • Mimikara Oboeru N3 ( Nghe )
      • Mimikara Oboeru N3 ( Ngữ Pháp )
  • MẪU CÂU TIẾNG NHẬT
    • Từ vựng N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N4
    • Mẫu câu ngữ pháp N3
    • Mẫu câu ngữ pháp N2
    • Mẫu câu ngữ pháp N1
  • KANJI
    • Giáo trình Kanji Look and Learn
    • Hán tự và từ ghép
    • 1000 Chữ hán thông dụng
    • Kanji giáo trình Minna no nihongo
    • Học Kanji mỗi ngày
  • Từ điển mẫu câu

© 2023 JPOONLINE.