JPOONLINE
  • TRANG CHỦ
  • SƠ CẤP TIẾNG NHẬT
    • Nhập môn Tiếng Nhật
    • GIÁO TRÌNH MINA
      • Từ Vựng
      • Ngữ Pháp
      • 会話
      • 文型-例文
      • 練習 A
      • 練習 B
      • 練習 C
    • Giáo trình Yasashii Nihongo
    • Giáo Trình Shadowing trung cấp
    • Học tiếng nhật cơ bản III
      • NHK ver 01
      • NHK ver 02
    • GIÁO TRÌNH MIMIKARA
      • Mimikara Oboeru N3 ( Nghe )
      • Mimikara Oboeru N3 ( Ngữ Pháp )
  • MẪU CÂU TIẾNG NHẬT
    • Từ vựng N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N4
    • Mẫu câu ngữ pháp N3
    • Mẫu câu ngữ pháp N2
    • Mẫu câu ngữ pháp N1
  • KANJI
    • Giáo trình Kanji Look and Learn
    • Hán tự và từ ghép
    • 1000 Chữ hán thông dụng
    • Kanji giáo trình Minna no nihongo
    • Học Kanji mỗi ngày
  • Từ điển mẫu câu
No Result
View All Result
  • TRANG CHỦ
  • SƠ CẤP TIẾNG NHẬT
    • Nhập môn Tiếng Nhật
    • GIÁO TRÌNH MINA
      • Từ Vựng
      • Ngữ Pháp
      • 会話
      • 文型-例文
      • 練習 A
      • 練習 B
      • 練習 C
    • Giáo trình Yasashii Nihongo
    • Giáo Trình Shadowing trung cấp
    • Học tiếng nhật cơ bản III
      • NHK ver 01
      • NHK ver 02
    • GIÁO TRÌNH MIMIKARA
      • Mimikara Oboeru N3 ( Nghe )
      • Mimikara Oboeru N3 ( Ngữ Pháp )
  • MẪU CÂU TIẾNG NHẬT
    • Từ vựng N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N4
    • Mẫu câu ngữ pháp N3
    • Mẫu câu ngữ pháp N2
    • Mẫu câu ngữ pháp N1
  • KANJI
    • Giáo trình Kanji Look and Learn
    • Hán tự và từ ghép
    • 1000 Chữ hán thông dụng
    • Kanji giáo trình Minna no nihongo
    • Học Kanji mỗi ngày
  • Từ điển mẫu câu
No Result
View All Result
JPOONLINE
No Result
View All Result
Home Từ vựng N5

[ Từ vựng N5 ] Bài 22

[ Từ vựng N5 ] Bài 1
Share on FacebookShare on Twitter

ここ

ここ : ở đây

 Ví dụ: 

ここにまってください。

Hãy đợi ở đây.

午後 (ごご) 

午後 (ごご) : chiều tối

 Ví dụ: 

今日(きょう)の午後にあいましょう。

Hãy gặp nhau vào chiều nay nhé.

九日 (ここのか) 

九日 (ここのか) :  ngày thứ 9/ 9 ngày

 Ví dụ:

 1月9日に大阪へいきます。

Tôi sẽ đi Osaka vào ngày 9 tháng 1.

 9日間の海外旅行

 Chuyến du lịch nước ngoài trong vòng 9 ngày.

海外(かいがい)

旅行(りょこう)

大阪(おおさか)

九つ (ここのつ) 

九つ (ここのつ): chín (dùng khi đếm đồ vật)

Ví dụ:

 ケーキが9つたべた。

Tôi đã ăn 9 cái bánh rồi.

ご主人 (ごしゅじん) 

ご主人 (ごしゅじん) : chồng (dùng khi nói về chồng người khác)

 Ví dụ:

 ご主人はご在宅ですか。

Chồng chị có nhà không?

 ご主人によろしくお伝えください。

Cho tôi gửi lời hỏi thăm tới chồng chị nhé.

在宅(ざいたく)

伝(つた)

午前 (ごぜん)

午前 (ごぜん): buổi sáng

 Ví dụ: 

午前6時におきました。

Tôi đã ngủ dậy lúc 6 giờ sáng.

答える (こたえる)

答える (こたえる): trả lời

 Ví dụ: 

質問に答える

trả lời câu hỏi

質問(しつもん)

こちら

こちら : ở đây, ở chỗ này (thể lịch sự của ここ)

 Ví dụ: 

お客様 、こちらのせき、どうぞ

Quý khách, xin mời ngồi chỗ này.

お客様(おきゃくさま)

コップ

コップ : cái cốc

 Ví dụ:

 紙コップ(かみこっぷ): cốc giấy

ガラスコップ: cốc thủy tinh

 コップ1杯(いっぱい)の水(みず): 1 cốc đầy nước

今年 (ことし) 

今年 (ことし): năm nay

 Ví dụ: 

今年の冬(ふゆ)はさむいですね。

Mùa đông năm nay lạnh nhỉ.
Tags: học tiếng nhậtngữ pháptiếng nhậttừ vựng N5
Previous Post

Bài 22 : お持ち帰りになりますか? ( Quý khách vui lòng tự mang về ạ? )

Next Post

Bài 23 : ランチにはコーヒーか紅茶がつきます。 ( Trong suất ăn trưa có cà phê hoặc trà đen đấy ạ.)

Related Posts

[ Từ vựng N5 ] Bài 1
Từ vựng N5

[ Từ vựng N5 ] Bài 4

[ Từ vựng N5 ] Bài 1
Từ vựng N5

[ Từ vựng N5 ] Bài 8

[ Từ vựng N5 ] Bài 1
Từ vựng N5

[ Từ vựng N5 ] Bài 7

[ Từ vựng N5 ] Bài 1
Từ vựng N5

[ Từ vựng N5 ] Bài 15

[ Từ vựng N5 ] Bài 1
Từ vựng N5

[ Từ vựng N5 ] Bài 3

[ Từ vựng N5 ] Bài 1
Từ vựng N5

[ Từ vựng N5 ] Bài 19

Next Post
Bài 1 : はじめまして。私はクオンです。( Xin chào ! Tôi tên là Cường )

Bài 23 : ランチにはコーヒーか紅茶がつきます。 ( Trong suất ăn trưa có cà phê hoặc trà đen đấy ạ.)

Recent News

Chữ 千 ( Thiên )

Chữ 作 ( Tác )

[ 練習 C ] Bài 6 : いっしょにいきませんか

[ Mẫu câu ngữ pháp N1 ] Câu 2 : ~かたわら~ ( Mặt khác, ngoài ra còn, đồng thời còn, bên cạnh )

[ Mẫu câu ngữ pháp N1 ] Câu 30 : いかん ( tùy theo, tùy thuộc vào )

あいだ -1

いわば

あいだ -1

の ( Mẫu 2 )

日産自動車のゴーン会長が逮捕される

トヨタ 日本の会社で初めて売り上げが30兆円より多くなる

あいだ -1

であろうと

あいだ -1

はんたいに

Đánh bắt hải sản ở Nhật và tầm quan trọng đối với kinh tế

Đánh bắt hải sản ở Nhật và tầm quan trọng đối với kinh tế

「地球の気温が上がったらワインはどんな味になりますか」

「地球の気温が上がったらワインはどんな味になりますか」

JPOONLINE

© 2023 JPOONLINE.

Navigate Site

  • JPOONLINE : CHUYÊN TRANG DU LỊCH – ẨM THỰC – HỌC HÀNH

Follow Us

No Result
View All Result
  • TRANG CHỦ
  • SƠ CẤP TIẾNG NHẬT
    • Nhập môn Tiếng Nhật
    • GIÁO TRÌNH MINA
      • Từ Vựng
      • Ngữ Pháp
      • 会話
      • 文型-例文
      • 練習 A
      • 練習 B
      • 練習 C
    • Giáo trình Yasashii Nihongo
    • Giáo Trình Shadowing trung cấp
    • Học tiếng nhật cơ bản III
      • NHK ver 01
      • NHK ver 02
    • GIÁO TRÌNH MIMIKARA
      • Mimikara Oboeru N3 ( Nghe )
      • Mimikara Oboeru N3 ( Ngữ Pháp )
  • MẪU CÂU TIẾNG NHẬT
    • Từ vựng N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N4
    • Mẫu câu ngữ pháp N3
    • Mẫu câu ngữ pháp N2
    • Mẫu câu ngữ pháp N1
  • KANJI
    • Giáo trình Kanji Look and Learn
    • Hán tự và từ ghép
    • 1000 Chữ hán thông dụng
    • Kanji giáo trình Minna no nihongo
    • Học Kanji mỗi ngày
  • Từ điển mẫu câu

© 2023 JPOONLINE.