[ Từ vựng N5 ] Bài 22

ここ : ở đây

 Ví dụ: 

ここにまってください。

Hãy đợi ở đây.
午後 (ごご) : chiều tối

 Ví dụ: 

今日(きょう)の午後にあいましょう。

Hãy gặp nhau vào chiều nay nhé.
九日 (ここのか) :  ngày thứ 9/ 9 ngày

 Ví dụ:

 1月9日に大阪へいきます。

Tôi sẽ đi Osaka vào ngày 9 tháng 1.

 9日間の海外旅行

 Chuyến du lịch nước ngoài trong vòng 9 ngày.

海外(かいがい)

旅行(りょこう)

大阪(おおさか)
九つ (ここのつ): chín (dùng khi đếm đồ vật)

Ví dụ:

 ケーキが9つたべた。

Tôi đã ăn 9 cái bánh rồi.
ご主人 (ごしゅじん) : chồng (dùng khi nói về chồng người khác)

 Ví dụ:

 ご主人はご在宅ですか。

Chồng chị có nhà không?

 ご主人によろしくお伝えください。

Cho tôi gửi lời hỏi thăm tới chồng chị nhé.

在宅(ざいたく)

伝(つた)
午前 (ごぜん): buổi sáng

 Ví dụ: 

午前6時におきました。

Tôi đã ngủ dậy lúc 6 giờ sáng.
答える (こたえる): trả lời

 Ví dụ: 

質問に答える

trả lời câu hỏi

質問(しつもん)
こちら : ở đây, ở chỗ này (thể lịch sự của ここ)

 Ví dụ: 

お客様 、こちらのせき、どうぞ

Quý khách, xin mời ngồi chỗ này.

お客様(おきゃくさま)
コップ : cái cốc

 Ví dụ:

 紙コップ(かみこっぷ): cốc giấy

ガラスコップ: cốc thủy tinh

 コップ1杯(いっぱい)の水(みず): 1 cốc đầy nước
今年 (ことし): năm nay

 Ví dụ: 

今年の冬(ふゆ)はさむいですね。

Mùa đông năm nay lạnh nhỉ.