JPOONLINE
  • TRANG CHỦ
  • SƠ CẤP TIẾNG NHẬT
    • Nhập môn Tiếng Nhật
    • GIÁO TRÌNH MINA
      • Từ Vựng
      • Ngữ Pháp
      • 会話
      • 文型-例文
      • 練習 A
      • 練習 B
      • 練習 C
    • Giáo trình Yasashii Nihongo
    • Giáo Trình Shadowing trung cấp
    • Học tiếng nhật cơ bản III
      • NHK ver 01
      • NHK ver 02
    • GIÁO TRÌNH MIMIKARA
      • Mimikara Oboeru N3 ( Nghe )
      • Mimikara Oboeru N3 ( Ngữ Pháp )
  • MẪU CÂU TIẾNG NHẬT
    • Từ vựng N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N4
    • Mẫu câu ngữ pháp N3
    • Mẫu câu ngữ pháp N2
    • Mẫu câu ngữ pháp N1
  • KANJI
    • Giáo trình Kanji Look and Learn
    • Hán tự và từ ghép
    • 1000 Chữ hán thông dụng
    • Kanji giáo trình Minna no nihongo
    • Học Kanji mỗi ngày
  • Từ điển mẫu câu
No Result
View All Result
  • TRANG CHỦ
  • SƠ CẤP TIẾNG NHẬT
    • Nhập môn Tiếng Nhật
    • GIÁO TRÌNH MINA
      • Từ Vựng
      • Ngữ Pháp
      • 会話
      • 文型-例文
      • 練習 A
      • 練習 B
      • 練習 C
    • Giáo trình Yasashii Nihongo
    • Giáo Trình Shadowing trung cấp
    • Học tiếng nhật cơ bản III
      • NHK ver 01
      • NHK ver 02
    • GIÁO TRÌNH MIMIKARA
      • Mimikara Oboeru N3 ( Nghe )
      • Mimikara Oboeru N3 ( Ngữ Pháp )
  • MẪU CÂU TIẾNG NHẬT
    • Từ vựng N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N4
    • Mẫu câu ngữ pháp N3
    • Mẫu câu ngữ pháp N2
    • Mẫu câu ngữ pháp N1
  • KANJI
    • Giáo trình Kanji Look and Learn
    • Hán tự và từ ghép
    • 1000 Chữ hán thông dụng
    • Kanji giáo trình Minna no nihongo
    • Học Kanji mỗi ngày
  • Từ điển mẫu câu
No Result
View All Result
JPOONLINE
No Result
View All Result
Home Từ vựng N5

[ Từ vựng N5 ] Bài 6

[ Từ vựng N5 ] Bài 1
Share on FacebookShare on Twitter

いつ

いつ : khi nào, bao giờ

Ví dụ:

 いつ日本に来 (き)ましたか? 

Bạn đến Nhật khi nào thế?

五日 (いつか)

五日 (いつか) : ngày mùng 5/ 5 ngày

Ví dụ : 

五月五日(ごがついつか) はこどもの日(ひ)です。

Ngày 5 tháng 5 là ngày của trẻ em. (ở Nhật)

4泊5日の旅行 (よんぱくいつかのりょこう)

Du lịch 5 ngày 4 đêm.

一緒 (いっしょ) 

 一緒 (いっしょ) : cùng nhau

Ví dụ:

一緒にごはんをたべましょう。

Ăn cơm cùng nhau đi.

いつも

いつも : lúc nào cũng, luôn luôn

Ví dụ: 

彼 (かれ) はいつも遅刻 (ちこく) します。

Anh ta lúc nào cũng đi muộn/ đến trễ.

今 (いま) 

今 (いま) : bây giờ

Ví dụ: 

今何時ですか。(いまなんじですか)。

Bây giờ là mấy giờ rồi?

意味 (いみ) 

意味 (いみ): ý nghĩa

Ví dụ: 

これは何 (なん) という意味ですか。

Cái này nghĩa là gì thế?

妹 (いもうと)

妹 (いもうと): em gái (của mình)

Ví dụ: 

妹は大学生(だいがくせい)です。

Em gái tôi là sinh viên đại học.

いや

いや : ghét, đáng ghét, khó chịu.

Ví dụ : 

いやな天気 (てんき) ね. 

Thời tiết khó chịu ghê.

いやだ!

Không/ Không thích

入口 (いりぐち) 

入口 (いりぐち) : lối vào

Ví dụ:

 地下鉄への入口 (ちかてつへのいりぐち)。

Lối vào ga tàu điện ngầm.

入れる (いれる)

入れる (いれる): vào, nhét vào, điền vào

Ví dụ: 

ふでばこにペンを入れる。

Cho bút vào hộp bút.
Tags: học tiếng nhậttiếng nhậttừ vựng N5
Previous Post

[ Kanji Minna ] Bài 16 : 使い方を教えてください ( Làm ơn chỉ cho tôi cách dùng )

Next Post

[ Kanji Minna ] Bài 17 : どうしましたか ( Ông bị làm sao? )

Related Posts

[ Từ vựng N5 ] Bài 1
Từ vựng N5

[ Từ vựng N5 ] Bài 22

[ Từ vựng N5 ] Bài 1
Từ vựng N5

[ Từ vựng N5 ] Bài 14

[ Từ vựng N5 ] Bài 1
Từ vựng N5

[ Từ vựng N5 ] Bài 7

[ Từ vựng N5 ] Bài 1
Từ vựng N5

[ Từ vựng N5 ] Bài 23

[ Từ vựng N5 ] Bài 1
Từ vựng N5

[ Từ vựng N5 ] Bài 13

[ Từ vựng N5 ] Bài 1
Từ vựng N5

[ Từ vựng N5 ] Bài 3

Next Post

[ Kanji Minna ] Bài 17 : どうしましたか ( Ông bị làm sao? )

Recent News

あいだ -1

にかまけて

[ Mẫu câu ngữ pháp N1 ] Câu 1 : ~めく~ ( Có vẻ, trở nên, sắp là, có cảm giác như là, là )

[ Mẫu câu ngữ pháp N1 ] Câu 29 : ~ようが ( Dù có làm gì thì )

あいだ -1

すえに

あいだ -1

いずれにせよ

[ Mẫu câu ngữ pháp N1 ] Câu 1 : ~めく~ ( Có vẻ, trở nên, sắp là, có cảm giác như là, là )

[ Mẫu câu ngữ pháp N1 ] Câu 149 : ~にてらして(~に照らして)So với, dựa theo

あいだ -1

ばあい

[ 文型-例文 ] Bài 49 : よろしく お伝え ください。

[ Mẫu câu ngữ pháp N3 ] Câu 1 : ~たばかり~ ( Vừa mới )

[ Mẫu câu ngữ pháp N3 ] Câu 81 : ~といえば/~というと~ ( Nói về )

あいだ-2

ないと

あいだ -1

あんまり

JPOONLINE

© 2023 JPOONLINE.

Navigate Site

  • JPOONLINE : CHUYÊN TRANG DU LỊCH – ẨM THỰC – HỌC HÀNH

Follow Us

No Result
View All Result
  • TRANG CHỦ
  • SƠ CẤP TIẾNG NHẬT
    • Nhập môn Tiếng Nhật
    • GIÁO TRÌNH MINA
      • Từ Vựng
      • Ngữ Pháp
      • 会話
      • 文型-例文
      • 練習 A
      • 練習 B
      • 練習 C
    • Giáo trình Yasashii Nihongo
    • Giáo Trình Shadowing trung cấp
    • Học tiếng nhật cơ bản III
      • NHK ver 01
      • NHK ver 02
    • GIÁO TRÌNH MIMIKARA
      • Mimikara Oboeru N3 ( Nghe )
      • Mimikara Oboeru N3 ( Ngữ Pháp )
  • MẪU CÂU TIẾNG NHẬT
    • Từ vựng N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N4
    • Mẫu câu ngữ pháp N3
    • Mẫu câu ngữ pháp N2
    • Mẫu câu ngữ pháp N1
  • KANJI
    • Giáo trình Kanji Look and Learn
    • Hán tự và từ ghép
    • 1000 Chữ hán thông dụng
    • Kanji giáo trình Minna no nihongo
    • Học Kanji mỗi ngày
  • Từ điển mẫu câu

© 2023 JPOONLINE.