JPOONLINE
  • TRANG CHỦ
  • SƠ CẤP TIẾNG NHẬT
    • Nhập môn Tiếng Nhật
    • GIÁO TRÌNH MINA
      • Từ Vựng
      • Ngữ Pháp
      • 会話
      • 文型-例文
      • 練習 A
      • 練習 B
      • 練習 C
    • Giáo trình Yasashii Nihongo
    • Giáo Trình Shadowing trung cấp
    • Học tiếng nhật cơ bản III
      • NHK ver 01
      • NHK ver 02
    • GIÁO TRÌNH MIMIKARA
      • Mimikara Oboeru N3 ( Nghe )
      • Mimikara Oboeru N3 ( Ngữ Pháp )
  • MẪU CÂU TIẾNG NHẬT
    • Từ vựng N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N4
    • Mẫu câu ngữ pháp N3
    • Mẫu câu ngữ pháp N2
    • Mẫu câu ngữ pháp N1
  • KANJI
    • Giáo trình Kanji Look and Learn
    • Hán tự và từ ghép
    • 1000 Chữ hán thông dụng
    • Kanji giáo trình Minna no nihongo
    • Học Kanji mỗi ngày
  • Từ điển mẫu câu
No Result
View All Result
  • TRANG CHỦ
  • SƠ CẤP TIẾNG NHẬT
    • Nhập môn Tiếng Nhật
    • GIÁO TRÌNH MINA
      • Từ Vựng
      • Ngữ Pháp
      • 会話
      • 文型-例文
      • 練習 A
      • 練習 B
      • 練習 C
    • Giáo trình Yasashii Nihongo
    • Giáo Trình Shadowing trung cấp
    • Học tiếng nhật cơ bản III
      • NHK ver 01
      • NHK ver 02
    • GIÁO TRÌNH MIMIKARA
      • Mimikara Oboeru N3 ( Nghe )
      • Mimikara Oboeru N3 ( Ngữ Pháp )
  • MẪU CÂU TIẾNG NHẬT
    • Từ vựng N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N4
    • Mẫu câu ngữ pháp N3
    • Mẫu câu ngữ pháp N2
    • Mẫu câu ngữ pháp N1
  • KANJI
    • Giáo trình Kanji Look and Learn
    • Hán tự và từ ghép
    • 1000 Chữ hán thông dụng
    • Kanji giáo trình Minna no nihongo
    • Học Kanji mỗi ngày
  • Từ điển mẫu câu
No Result
View All Result
JPOONLINE
No Result
View All Result
Home Từ vựng N5

[ Từ vựng N5 ] Bài 12

[ Từ vựng N5 ] Bài 1
Share on FacebookShare on Twitter

覚える(おぼえる)

覚える(おぼえる): nhớ, ghi nhớ

Ví dụ: 

単語(たんご)を覚えるのは むずかしいです。

Việc nhớ từ vựng là rất khó. 

(単語: từ vựng)

重い(おもい)

重い(おもい): nặng

Ví dụ:

 このかばんは とても 重いですね。

Cái cặp này nặng thế nhỉ?

面白い (おもしろい) 

面白い (おもしろい): hay, thú vị

Ví dụ: 

面白い人(ひと): người thú vị

面白い映画(えいが): bộ phim hay

面白い本(ほん): sách thú vị

泳ぐ(およぐ)

泳ぐ(およぐ): bơi

Ví dụ: 

わたしは まいあさ プールで 泳ぎます。

Buổi sáng hàng ngày tôi bơi ở bể bơi. 

(まいあさ: buổi sáng hàng ngày、プール: bể bơi)

降りる(おりる)

降りる(おりる): xuống (tàu/xe)

Ví dụ: 

わたしは つぎの駅(えき)で 降りますよ。

Tôi sẽ xuống ở ga tiếp theo đấy. 

(つぎ: tiếp theo)

終る(おわる) 

終る(おわる): xong, kết thúc

Ví dụ: 

学校(がっこう)は午後(ごご)4時(じ)に 終ります。

Tôi tan học lúc 4 giờ chiều.

音楽 (おんがく)

音楽 (おんがく): âm nhạc

Ví dụ:

 これは わたしの すきな 音楽です。

Đây là loại nhạc tôi yêu thích.

女(おんな)

女(おんな): con gái, phụ nữ

Ví dụ: 

あの女の人(おんなのひと)は きれいですね。

Cô gái kia đẹp nhỉ!

女の子 (おんなのこ) 

女の子 (おんなのこ) : bé gái

Ví dụ: 

かわいい女の子ですね。

Bé gái đáng yêu ghê.

回(かい)

回(かい): lần

Ví dụ:

 週(しゅう)に 二回(にかい)映画(えいが)を見(み)に行(い) きます。

(Một tuần đi xem phim 2 lần)
Tags: học tiếng nhậttiếng nhậttừ vựng N5
Previous Post

Bài 1 : はじめまして。私はクオンです。( Xin chào ! Tôi tên là Cường )

Next Post

[ Kanji Minna ] Bài 22 : どんな アパトーが いいですか。 ( Anh muốn tìm căn hộ như thế nào? )

Related Posts

[ Từ vựng N5 ] Bài 1
Từ vựng N5

[ Từ vựng N5 ] Bài 15

[ Từ vựng N5 ] Bài 1
Từ vựng N5

[ Từ vựng N5 ] Bài 8

[ Từ vựng N5 ] Bài 1
Từ vựng N5

[ Từ vựng N5 ] Bài 18

[ Từ vựng N5 ] Bài 1
Từ vựng N5

[ Từ vựng N5 ] Bài 11

[ Từ vựng N5 ] Bài 1
Từ vựng N5

[ Từ vựng N5 ] Bài 7

[ Từ vựng N5 ] Bài 1
Từ vựng N5

[ Từ vựng N5 ] Bài 23

Next Post

[ Kanji Minna ] Bài 22 : どんな アパトーが いいですか。 ( Anh muốn tìm căn hộ như thế nào? )

Recent News

あいだ-2

がかる

あいだ-2

なんとなく

あいだ -1

なか

[ Từ Vựng ] BÀI 15 : ご家族は?

[ Hán tự và từ ghép ] Bài 1

[ Hán tự và từ ghép ] Bài 4

あいだ-2

ひじょうに

あいだ -1

Mẫu câu こ

[ 会話 ] BÀI 20 : 夏休みはどうするの?

[ Kanji Minna ] Bài 21 : わたしもそう思います ( Tôi cũng nghĩ như thế. )

あいだ -1

ゆえ

JPOONLINE

© 2023 JPOONLINE.

Navigate Site

  • JPOONLINE : CHUYÊN TRANG DU LỊCH – ẨM THỰC – HỌC HÀNH

Follow Us

No Result
View All Result
  • TRANG CHỦ
  • SƠ CẤP TIẾNG NHẬT
    • Nhập môn Tiếng Nhật
    • GIÁO TRÌNH MINA
      • Từ Vựng
      • Ngữ Pháp
      • 会話
      • 文型-例文
      • 練習 A
      • 練習 B
      • 練習 C
    • Giáo trình Yasashii Nihongo
    • Giáo Trình Shadowing trung cấp
    • Học tiếng nhật cơ bản III
      • NHK ver 01
      • NHK ver 02
    • GIÁO TRÌNH MIMIKARA
      • Mimikara Oboeru N3 ( Nghe )
      • Mimikara Oboeru N3 ( Ngữ Pháp )
  • MẪU CÂU TIẾNG NHẬT
    • Từ vựng N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N4
    • Mẫu câu ngữ pháp N3
    • Mẫu câu ngữ pháp N2
    • Mẫu câu ngữ pháp N1
  • KANJI
    • Giáo trình Kanji Look and Learn
    • Hán tự và từ ghép
    • 1000 Chữ hán thông dụng
    • Kanji giáo trình Minna no nihongo
    • Học Kanji mỗi ngày
  • Từ điển mẫu câu

© 2023 JPOONLINE.