[ Mẫu câu ngữ pháp N5 ] Câu 50 : ~たことがある~ ( Đã từng )

Giải thích:

 

Dùng để chỉ một hành động đã từng xảy ra trong quá khứ

 

Ví dụ :

 

その本あら子供の頃読んだことがあります。
 
Quyển sách đó hồi bé tôi đã từng đọc rồi.
 
やはしさんにはこれまでに2度お会いしたことがあります。
 
Tính đến giờ thì tôi đã gặp Yahashi 2 lần rồi.
 
これだけ練習していても、時として失敗することがある。
 
Luyện tập nhiều như vậy nhưng cũng có lúc thất bại.
 
私はダラトに行ったことがあります。
 
Tôi đã từng đi Đà lạt
 
Chú ý: Trường hợp muốn thể hiện câu hỏi với ý “anh/ chị đã ~ từng chưa?” thì ta thêm trợ từ [か] vào sau mẫu câu:
 
日本へ行ったことがありますか?
 
Bạn đến Nhật Bản bao giờ chưa?