*Giải thích:
Trong mẫu câu này thì các tính từ chỉ sở thích, kỹ năng, năng lực,
ví dụ như すてき(な)、きらい(な)、じょうず「な」、へた「な」、はやい、おそい。。được dùng
*Ví dụ:
私は音楽を聞くのがすきです
Tôi thích nghe nhạc
彼女は日本語を話すのが上手です。
Cô ấy nói tiếng Nhật giỏi
私は犬を育てるのが好きです。
Tôi thích nuôi chó
日本人は歩くのが速いです。
Người Nhật đi bộ nhanh
![[ Mẫu câu ngữ pháp N5 ] Câu 35 : ~のが~ ( Danh từ hóa động từ )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/08/MC35.jpg)
![[ Mẫu câu ngữ pháp N5 ] Câu 34 : ~から~ ( Vì )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/08/MC34.jpg)
![[ Mẫu câu ngữ pháp N5 ] Câu 32 : ~なくちゃいけない~ ( Không thể không (phải) )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/08/MC32.jpg)
![[ Mẫu câu ngữ pháp N5 ] Câu 25 : ~てください~ ( Hãy )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/08/MC25.jpg)
![[ Mẫu câu ngữ pháp N5 ] Câu 17 : ~がいます ( Có )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/08/MC17.jpg)
![[ Mẫu câu ngữ pháp N5 ] Câu 29 : ~なくてもいいです~ ( Không phải, không cần…..cũng được )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/08/MC29.jpg)
![[ Mẫu câu ngữ pháp N5 ] Câu 41 : ~ほど~ない~ ( Không … bằng )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/08/N5-1.png)



![[ Mẫu câu ngữ pháp N1 ] Câu 1 : ~めく~ ( Có vẻ, trở nên, sắp là, có cảm giác như là, là )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/09/N1-1.png)




