Cấu trúc
せられたい Xin / hãy… (cho)
[Nせられたい] [R-られたい]
Ví dụ
① 上記三名の者ただちに出頭せられたい。
Ba người vừa kể trên đây, hãy ra đầu thú ngay.
② 何等かの変更がある場合は、すぐに届出られたい。
Trong trường hợp có điều gì thay đổi, xin thông báo ngay cho.
③ 心当たりの方は係まで申し出られたい。
Quý vị nào biết được điều gì liên quan, xin báo cho nhân viên phụ trách.
Ghi chú :
Đây là cách diễn đạt ý mệnh lệnh 「しなさい」 trong văn bản hành chính. Lối nói kiểu cách, dùng trong văn viết.
Có thể bạn quan tâm



![[ Mẫu câu ngữ pháp N2 ] Câu 1 : ~ことにする~ ( Quyết định làm (không làm) gì đó . )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/09/N2-1.png)
![[ Mẫu câu ngữ pháp N3 ] Câu 1 : ~たばかり~ ( Vừa mới )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/08/N3.jpg)
![[ Giáo Trình Shadowing ] Bài 1](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2018/12/JPO-Shadowing.png)
