Mẫu câu ngữ pháp N4 [ Mẫu câu ngữ pháp N4 ] Câu 48 : ~ことになっている~ ( Dự định , quy tắc )Giải thích:... Read more
Mẫu câu ngữ pháp N4 [ Mẫu câu ngữ pháp N4 ] Câu 47 : ~ことにする~ ( Tôi quyết định )Giải thích:... Read more
Mẫu câu ngữ pháp N4 [ Mẫu câu ngữ pháp N4 ] Câu 46 : ~たところ~ ( Sau khi , mặc dù )Giải thích:... Read more
Mẫu câu ngữ pháp N4 [ Mẫu câu ngữ pháp N4 ] Câu 45 : ~てほしい~ ( Muốn (ai) làm gì đó )Giải thích:... Read more
Mẫu câu ngữ pháp N4 [ Mẫu câu ngữ pháp N4 ] Câu 44 : ~く/ にする~ ( Làm gì đó một cách )Giải thích:... Read more
Mẫu câu ngữ pháp N4 [ Mẫu câu ngữ pháp N4 ] Câu 43 : ~あいだに~(間に)( Trong khi, trong lúc, trong khoảng )Giải thích:... Read more
Mẫu câu ngữ pháp N4 [ Mẫu câu ngữ pháp N4 ] Câu 39 : ~という~ ( Có cái việc như thế )*Giải thích:... Read more