Giải thích:
Dùng để biểu thị lại những gì người nói nhìn thấy, nghe thấy, cảm nhận thấy
Ví dụ:
天気予報によると明日は雨らしい。
Theo dự báo thời tiết thì hình như ngày mai trời mưa
日本で物価が高いらしい
ở Nhật Bản nghe nói là giá cả cao lắm
彼はどうやら今の会社を辞めた、自分で会社を作るらしい。
nghe nói là anh ta sẽ nghỉ làm ở công ty hiện nay và tự mình thành lập công ty
Chú ý:
Dùng để biểu hiện sự suy luận chắc chắn từ thông tin đã nghe được về chủ đề , chứ không hẳn là truyền đạt lại thông tin
あの人は何なの?アンさんの友達らしいだ。
Người kia là ai vậy? Trông như bạn của An
Nらしい=子供らしい、女らしい、大人らしいなど“らしい”
còn dùng sau một số danh từ thể hiện hành vi, tính cách của con người
5歳だら、話し方は子供らしくない
Mới có 5 tuổi thôi nhưng cách nói chuyện không phải là con nít đâu
![[ Mẫu câu ngữ pháp N3 ] Câu 1 : ~たばかり~ ( Vừa mới )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/08/N3.jpg)
![[ Mẫu câu ngữ pháp N3 ] Câu 2 : ~ようになる~ ( Trở nên , trở thành )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/08/N3-2.jpg)




![[ Giáo trình Kanji Look and learn ] Bài 1](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/08/KANJI-LOOK-AND-LEARN1.png)


