Giải thích:
Dùng trong trường hợp vào lúc đó, khi đó, thời điểm đó thì xảy ra / diễn ra chuyện gì
Ví dụ :
ご多忙のところを、よくきてくださいました。
Trong lúc đang bận rộn đến vậy mà ông cũng quá bộ đến cho
お取り込み中のところを失礼します。
Xin lỗi phải làm phiền đúng lúc anh đang bối rối
お休み中のところをお電話してすみませんでした。
Tôi xin lỗi là đã gọi điện thoại trong lúc anh đang nghĩ ngơi
![[ Mẫu câu ngữ pháp N1 ] Câu 1 : ~めく~ ( Có vẻ, trở nên, sắp là, có cảm giác như là, là )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/09/N1-1.png)
![[ Mẫu câu ngữ pháp N1 ] Câu 2 : ~かたわら~ ( Mặt khác, ngoài ra còn, đồng thời còn, bên cạnh )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/09/N1-2.png)




![[ Mẫu câu ngữ pháp N4 ] Câu 32 : ~ながら~ ( Vừa…..vừa )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/09/N4-2.png)
