JPOONLINE
  • TRANG CHỦ
  • SƠ CẤP TIẾNG NHẬT
    • Nhập môn Tiếng Nhật
    • GIÁO TRÌNH MINA
      • Từ Vựng
      • Ngữ Pháp
      • 会話
      • 文型-例文
      • 練習 A
      • 練習 B
      • 練習 C
    • Giáo trình Yasashii Nihongo
    • Giáo Trình Shadowing trung cấp
    • Học tiếng nhật cơ bản III
      • NHK ver 01
      • NHK ver 02
    • GIÁO TRÌNH MIMIKARA
      • Mimikara Oboeru N3 ( Nghe )
      • Mimikara Oboeru N3 ( Ngữ Pháp )
  • MẪU CÂU TIẾNG NHẬT
    • Từ vựng N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N4
    • Mẫu câu ngữ pháp N3
    • Mẫu câu ngữ pháp N2
    • Mẫu câu ngữ pháp N1
  • KANJI
    • Giáo trình Kanji Look and Learn
    • Hán tự và từ ghép
    • 1000 Chữ hán thông dụng
    • Kanji giáo trình Minna no nihongo
    • Học Kanji mỗi ngày
  • Từ điển mẫu câu
No Result
View All Result
  • TRANG CHỦ
  • SƠ CẤP TIẾNG NHẬT
    • Nhập môn Tiếng Nhật
    • GIÁO TRÌNH MINA
      • Từ Vựng
      • Ngữ Pháp
      • 会話
      • 文型-例文
      • 練習 A
      • 練習 B
      • 練習 C
    • Giáo trình Yasashii Nihongo
    • Giáo Trình Shadowing trung cấp
    • Học tiếng nhật cơ bản III
      • NHK ver 01
      • NHK ver 02
    • GIÁO TRÌNH MIMIKARA
      • Mimikara Oboeru N3 ( Nghe )
      • Mimikara Oboeru N3 ( Ngữ Pháp )
  • MẪU CÂU TIẾNG NHẬT
    • Từ vựng N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N4
    • Mẫu câu ngữ pháp N3
    • Mẫu câu ngữ pháp N2
    • Mẫu câu ngữ pháp N1
  • KANJI
    • Giáo trình Kanji Look and Learn
    • Hán tự và từ ghép
    • 1000 Chữ hán thông dụng
    • Kanji giáo trình Minna no nihongo
    • Học Kanji mỗi ngày
  • Từ điển mẫu câu
No Result
View All Result
JPOONLINE
No Result
View All Result
Home 練習 A

[ 練習 A ] Bài 9 : 残念です

Share on FacebookShare on Twitter
  • Câu 1
  • Câu 2
  • Câu 3
  • Câu 4
  • Câu 5
わたしは えいが が     好(す)きです。
Tôi thích phim ảnh.
わたしは スポーツ が     好(す)きです。
Tôi thích thể thao.
わたしは かんこくりょうり が     好(す)きです。

Tôi thích món ăn Hàn Quốc.

サントスさんは うた が 上手(じょうず)です。
Ông Santos hát hay.
サントスさんは りょうり が 上手(じょうず)です。
Ông Santos giỏi nấu ăn.
サントスさんは にほんご が 上手(じょうず)です。

Ông Santos giỏi tiếng Nhật.

わたしは ひらがな が わかります。
Tôi biết chữ Hiragana.
わたしは かんじ が わかります。
Tôi biết chữ Kanji.
わたしは にほんご が わかります。

Tôi biết tiếng Nhật.

わたしは カメラ が あります。
Tôi có máy ảnh.
わたしは くるま が あります。
Tôi có xe hơi.
わたしは やくそく が あります。
Tôi có cuộc hẹn.
わたしは ようじ が あります。

Tôi có việc bận.

いそがしいです から、どこも 行(い)きません。
Vì bận nên không đi đâu cả.
しごとが あります から、どこも 行(い)きません。
Vì có công việc nên không đi đâu cả.
じかんが ありません から、どこも 行(い)きません。

Vì không có thời gian nên không đi đâu cả.

Previous Post

[ 練習 A ] BÀI 8 : そろそろ失礼します

Next Post

[ 練習 A ] BÀI 10 : チリソースがありませんか ?

Related Posts

練習 A

[ 練習 A ] Bài 25 : いろいろお世話になりました

練習 A

[ 練習 A ] Bài 24 : 手伝ってくれますか ?

練習 A

[ 練習 A ] BÀI 19 : ダイエットは明日からします

練習 A

[ 練習 A ] Bài 31 : インターネットを始めようと思っています

練習 A

[ 練習 A ] Bài 50 : 心から かんしゃいたします。

練習 A

[ 練習 A ] Bài 45 : いっしょうけんめい 練習したのに

Next Post

[ 練習 A ] BÀI 10 : チリソースがありませんか ?

Recent News

あいだ-2

わけではない

あいだ -1

けれど

[ Từ Vựng ] BÀI 14 : 梅田まで行ってください

[ JPO Tin Tức ] 東京都 日本で初めて通路に段がないバスの運転が始まる

[ Từ Vựng ] Bài 49 : よろしく お伝え ください。

[ Giáo trình Kanji Look and learn ] Bài 1

[ Giáo trình Kanji Look and learn ] Bài 28

[ Mẫu câu ngữ pháp N2 ] Câu 1 : ~ことにする~ ( Quyết định làm (không làm) gì đó . )

[ Mẫu câu ngữ pháp N2 ] Câu 25 : ~かねない~ ( Có lẽ )

[ Mẫu câu ngữ pháp N4 ] Câu 29 : ~なくてもいいです~ ( Không phải, không cần ~ cũng được )

[ Mẫu câu ngữ pháp N4 ] Câu 29 : ~なくてもいいです~ ( Không phải, không cần ~ cũng được )

Chữ 一 ( Nhất )

Chữ 戦 ( Chiến )

[ Giáo trình Kanji Look and learn ] Bài 1

[ Giáo trình Kanji Look and learn ] Bài 24

JPOONLINE

© 2023 JPOONLINE.

Navigate Site

  • JPOONLINE : CHUYÊN TRANG DU LỊCH – ẨM THỰC – HỌC HÀNH

Follow Us

No Result
View All Result
  • TRANG CHỦ
  • SƠ CẤP TIẾNG NHẬT
    • Nhập môn Tiếng Nhật
    • GIÁO TRÌNH MINA
      • Từ Vựng
      • Ngữ Pháp
      • 会話
      • 文型-例文
      • 練習 A
      • 練習 B
      • 練習 C
    • Giáo trình Yasashii Nihongo
    • Giáo Trình Shadowing trung cấp
    • Học tiếng nhật cơ bản III
      • NHK ver 01
      • NHK ver 02
    • GIÁO TRÌNH MIMIKARA
      • Mimikara Oboeru N3 ( Nghe )
      • Mimikara Oboeru N3 ( Ngữ Pháp )
  • MẪU CÂU TIẾNG NHẬT
    • Từ vựng N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N4
    • Mẫu câu ngữ pháp N3
    • Mẫu câu ngữ pháp N2
    • Mẫu câu ngữ pháp N1
  • KANJI
    • Giáo trình Kanji Look and Learn
    • Hán tự và từ ghép
    • 1000 Chữ hán thông dụng
    • Kanji giáo trình Minna no nihongo
    • Học Kanji mỗi ngày
  • Từ điển mẫu câu

© 2023 JPOONLINE.