わたしは えいが が 好きです。
Tôi thích phim ảnh.
わたしは スポーツ が 好きです。
Tôi thích thể thao.
わたしは かんこくりょうり が 好きです。
Tôi thích món ăn Hàn Quốc.
サントスさんは うた が 上手です。
Ông Santos hát hay.
サントスさんは りょうり が 上手です。
Ông Santos giỏi nấu ăn.
サントスさんは にほんご が 上手です。
Ông Santos giỏi tiếng Nhật.
わたしは ひらがな が わかります。
Tôi biết chữ Hiragana.
わたしは かんじ が わかります。
Tôi biết chữ Kanji.
わたしは にほんご が わかります。
Tôi biết tiếng Nhật.
わたしは カメラ が あります。
Tôi có máy ảnh.
わたしは くるま が あります。
Tôi có xe hơi.
わたしは やくそく が あります。
Tôi có cuộc hẹn.
わたしは ようじ が あります。
Tôi có việc bận.
いそがしいです から、どこも 行きません。
Vì bận nên không đi đâu cả.
しごとが あります から、どこも 行きません。
Vì có công việc nên không đi đâu cả.
じかんが ありません から、どこも 行きません。
Vì không có thời gian nên không đi đâu cả.








![[ Mẫu câu ngữ pháp N1 ] Câu 1 : ~めく~ ( Có vẻ, trở nên, sắp là, có cảm giác như là, là )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/09/N1-1.png)




![[ Mẫu câu ngữ pháp N4 ] Câu 12 : ~でしょう~ ( Có lẽ )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/08/MS12.jpg)