男性と女性の差が小さい国 日本は世界で110番目
*****
スイスにある「世界経済フォーラム」は毎年、世界の国で男性と女性の差がどのくらいあるか調べています。今年は149の国を調べて、政治と経済と教育と健康の4つで男性と女性を比べました。
男性と女性の差が1番小さい国は10年続けてアイスランドでした。1番から4番は全部、北ヨーロッパの国でした。
日本は110番でした。去年より4つ上がりましたが、先進国のG7の中では、今年も最も低くなりました。日本は教育と健康では男性と女性の差があまり大きくなくて、給料の差も少し小さくなりました。しかし、女性の国会議員や会社を経営する女性は少ないままです。
京都大学の先生は「日本は女性の人権についてもっと考えて、女性と男性が一緒に働くことができる社会を作らなければなりません」と言っています。
Bảng Từ Vựng
| Kanji | hiragana | nghĩa |
|---|---|---|
| 人権 | じんけん | nhân quyền |
| 経営 | けいえい | kinh doanh |
| 給料 | きゅうりょう | tiền lương |
| 先進国 | せんしんこく | nước tiên tiến |
| 北欧 | ほくおう | Bắc Âu |
| 差 | さ | sự khác biệt |
| 世界 | せかい | thế giới |
| 番目 | ばんめ | số thứ tự |
| 男性 | だんせい | đàn ông |
| 女性 | じょせい | phụ nữ |
| フォーラム | diễn đàn | |
| 世界経済フォーラム | せかいけいざいフォーラム | diễn đàn kinh tế thế giới |
| スイス | thụy sĩ | |
| アイスランド | nước Iceland | |
| ヨーロッパ | Châu âu | |
| 国会議員 | こっかいぎいん | nghị sĩ quốc hội |
Nhật Bản đứng thứ 110 trên thế giới đối với các quốc gia có khoảng cách giới tính nhỏ
Hàng năm, "Diễn đàn kinh tế thế giới" ở Thụy Sĩ điều tra khoảng cách giới (nghĩa đen: sự khác biệt nam nữ) ở các nước trên thế giới. Năm nay, 149 quốc gia đã bị điều tra, và bốn lĩnh vực chính trị, kinh tế, giáo dục và y tế bao gồm cả giữa nam và nữ.
Năm thứ 10 liên tiếp, Iceland là quốc gia có khoảng cách giới tính nhỏ nhất. Tất cả các quốc gia đặt từ vị trí thứ nhất đến thứ tư đều ở Bắc Âu.
Nhật Bản xếp ở vị trí 110. Nó tăng bốn bậc so với năm ngoái, nhưng năm nay lại một lần nữa là thấp nhất. Khoảng cách giới tính cho giáo dục và y tế không lớn lắm ở Nhật Bản, và khoảng cách về lương cũng trở nên nhỏ hơn một chút., các thành viên quốc hội nữ và phụ nữ với vai trò quản lý công ty vẫn còn khan hiếm.
Một giáo sư từ Đại học Kyoto nói rằng: "Chúng ta phải suy nghĩ nhiều hơn về quyền con người của phụ nữ ở Nhật Bản và phải xây dựng một xã hội nơi đàn ông và phụ nữ có thể làm việc cùng nhau."
差
1.ちがい。へだたり。
2.ある数からほかの数を引いた残りの数。
健康
1.体や心に悪いところがなく、元気なようす。
2.体や心のぐあい。
北欧
1.北ヨーロッパ。スウェーデン・ノルウェー・フィンランドなど。
先進国
1.経済・技術などが先に進んでいる国。
給料
1.やとい主が、働いた人にはらうお金。給与。サラリー。
国会議員
1.国民から選ばれて、国会で国民を代表して意見を述べ、決議に参加する人。衆議院議員と参議院議員とがある。
経営
1.事業をやっていくこと。
人権
1.人が生まれたときから持っている、自由・平等などの権利。
Bắc Âu là phần phía Bắc của châu Âu. Theo định nghĩa của Liên Hiệp Quốc thì Bắc Âu bao gồm các nước và lãnh thổ sau: Đan Mạch Quần đảo Faroe Greenland Estonia Phần Lan Quần đảo Åland Iceland Ireland Latvia Litva Na Uy Svalbard và Jan Mayen Thụy Điển Anh Quốc Đảo Man quần đảo Channel: Guernsey và Jersey
Diễn đàn Kinh tế thế giới là một tổ chức phi lợi nhuận có trụ sở chính tại Davos, bang Geneva, Thụy Sĩ, nơi các lãnh đạo doanh nghiệp hàng đầu, các vị lãnh đạo các nước, các học giả và phóng viên thảo luận những vấn đề thời sự quốc tế, bao gồm các lĩnh vực y tế và môi trường.
Có thể bạn sẽ thích
- Chữ 花 ( Hoa )
- [ 文型-例文 ] Bài 29 : 忘れものをしてしまったんです
- Tuyệt vời món mắm kho Việt Nam – hương vị đặc biệt trong bữa ăn
- Hướng dẫn cách sử dụng phấn hoa hiệu quả mà bạn nên biết
- Các tour tham quan Mekong từ TP HCM
- Lý do bạn cần bổ sung thực phẩm giàu sắt đều đặn mỗi ngày
- Chùa Bửu Minh giữa đồi chè – Tiên cảnh phố núi tuyệt đẹp









