[ Giáo Trình Shadowing ] Bài 10

 


A: あー、うまかった。

        A, ngon quá.

B: 本当ほんとう、おいしかったね。

        Đúng vậy, ngon thật đấy.


A: あー、おなかいっぱい。

        Chà, tôi no rồi.

B:  わたしも。

        Tôi cũng vậy.


A: ごちそうさまでした。とってもおいしかったです。

        Cảm ơn vì bữa ăn. Rất là ngon.

B:  いいえ、どういたしまして。

        Không, không có chi.


A: デザートべますか?

        Ăn tráng miệng không?

B: いいですね!

         Tuyệt đấy!


A: たくさんべてくださいね。

        Hãy ăn nhiều nhé.

B: はい、いただきまーす。

        Vâng, cám ơn anh.

Chú thích:

Trước khi ăn người Nhật luôn nói câu xin phép là “いただきます”

A: このみせ、サービスもいいし、料理りょうりもおいしいし…。

         Cửa hàng này phục vụ tốt, thức ăn ngon nữa…

B:  そうだね。またたいね。

         Đúng vậy. Lần sau tôi muốn tới nữa.


A: このみせ、どうだった?

        Cửa hàng này thế nào?

B:  う~ん、料理りょうりはいいけど、サービスがちょっとね…。

        Ừm, thức ăn thì ngon nhưng mà phục vụ không tốt lắm.


A: これもおいしいよ。あっ、それからこれも…。

        Món này cũng ngon đấy. À, và cả món này nữa…

B: 本当ほんとうだ。おいしいそう!

        Thật nhỉ. Có vẻ ngon quá!


A: これ、おいしいよ。ちょっとべてみる?

         Cái này ngon đấy. Ăn thử chút không?

B: うん、ありがとう。

         Vâng. cảm ơn


A: 豚肉ぶたにくはちょっと…。

         Thịt heo thì có chút...

B:  あ、そうなんだ。

        Ừ, đúng thế.

Bài viết phù hợp với bạn