Cùng nhau học tiếng nhật

[ Giáo Trình Shadowing ] Bài 19

 


A: 大人おとなはいいよね。

        Người lớn thích thật đấy!

B: え?どうして?

        Hả, tại sao?

A: きらいなものをべなくていいから。

        Không phải ăn thứ mình không thích.

B: あ~、そうだね。自由じゆうだよね。

        A~, đúng vậy. Được tự do hơn.
 

A: 先生せんせい、「やすい」と「野菜やさい」はていますね。

        Thưa thầy, chữ “Yasui” và “Yasai” giống nhau nhỉ.

B:  ええ、そうですね。

        Ừ, đúng thế.

A: なにかいいおぼえ方がありますか?

        Có cách nhớ nào tốt không ạ?

B:  そうですね~。「やすい」はスーパーのス、「やさい」はサラダのサ、どうですか?

         Ừ nhỉ~ “Yasui” có âm “Su” từ supermarket,còn “Yasai” có âm sa trong từ salad, em thấy thế nào?

Chú thích:

“そうですね” thường sử dụng để biểu thị sự đồng tình với ý kiến của người khác, mà không nhất thiết phải lặp lại ý kiến trước.

“ええ”  thường dùng để xác nhận lại thông tin là đúng.

Chú ý cách sử dụng “何か”  “どこか” “いつか”…. (Cái gì đó, ở đâu đó, khi nào đó,…)

A: あ、しまった!

        A, chết rồi!

B:  ん?どうしたの?

        Hả? Có chuyện gì thế?

A: 昨日きのうした宿題しゅくだい、うちにわすれてきちゃった。

        Tớ quên mất bài tập hôm qua làm ở nhà rồi.

Chú thích:

“Vちゃった” là cách nói rút gọn của “Vして しまいました”
 

A: 来週らいしゅう土曜日どようび、バーベキューするけど、山田やまださんもない?

        Thứ bảy tuần sau, tôi làm tiệc barbercue, anh Yamada cũng tới chứ?

B: あ~、土曜日どようびか~。土曜日どようびはちょっと…。

         A~ thứ bảy à~. Thứ bảy thì tớ…!

A: あ、そう。残念ざんねんね。

         A, vậy à. Tiếc nhỉ.

B: うーん、だれるの?

         Những ai sẽ đến vậy?

A: リンダさんとかホルヘさんとか…。

         Linda này, Horuhe này,…

B:  へー、いいな~。きたいだけどね。

        Chả, tuyệt thật.Tớ cũng muốn đến nhưng….
 

A: これつくったんだ。ちょっとべてみて!

        Tớ làm cái này đấy.Cậu ăn thứ một chút xem

B:  え、パンを自分じぶんで?すごいね。じゃ、一口。

        Ồ, Cậu tự làm bánh mì à?Giỏi thật đấy.Vậy , tớ thử một miếng.

A: どう?

        Thế nào?

B: う~ん。おいしいかな、まあまあ。

        Ừm,. Cũng có vẻ ngon, tàm tạm.

A: あ、そう…。

         Ồ , vậy sao….

Chú thích:

Trong văn nói có thể lược bỏ những phần giống nhau, trùng lắp đã được nêu lên trước đó.. Trong trường hợp này đã lược bỏ mất phần động từ:

“パンを自分で” = “パンを自分で作った”

“では” thường được chuyển thành “じゃ” trong văn nói

 

Được đóng lại.