JPOONLINE
  • TRANG CHỦ
  • SƠ CẤP TIẾNG NHẬT
    • Nhập môn Tiếng Nhật
    • GIÁO TRÌNH MINA
      • Từ Vựng
      • Ngữ Pháp
      • 会話
      • 文型-例文
      • 練習 A
      • 練習 B
      • 練習 C
    • Giáo trình Yasashii Nihongo
    • Giáo Trình Shadowing trung cấp
    • Học tiếng nhật cơ bản III
      • NHK ver 01
      • NHK ver 02
    • GIÁO TRÌNH MIMIKARA
      • Mimikara Oboeru N3 ( Nghe )
      • Mimikara Oboeru N3 ( Ngữ Pháp )
  • MẪU CÂU TIẾNG NHẬT
    • Từ vựng N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N4
    • Mẫu câu ngữ pháp N3
    • Mẫu câu ngữ pháp N2
    • Mẫu câu ngữ pháp N1
  • KANJI
    • Giáo trình Kanji Look and Learn
    • Hán tự và từ ghép
    • 1000 Chữ hán thông dụng
    • Kanji giáo trình Minna no nihongo
    • Học Kanji mỗi ngày
  • Từ điển mẫu câu
No Result
View All Result
  • TRANG CHỦ
  • SƠ CẤP TIẾNG NHẬT
    • Nhập môn Tiếng Nhật
    • GIÁO TRÌNH MINA
      • Từ Vựng
      • Ngữ Pháp
      • 会話
      • 文型-例文
      • 練習 A
      • 練習 B
      • 練習 C
    • Giáo trình Yasashii Nihongo
    • Giáo Trình Shadowing trung cấp
    • Học tiếng nhật cơ bản III
      • NHK ver 01
      • NHK ver 02
    • GIÁO TRÌNH MIMIKARA
      • Mimikara Oboeru N3 ( Nghe )
      • Mimikara Oboeru N3 ( Ngữ Pháp )
  • MẪU CÂU TIẾNG NHẬT
    • Từ vựng N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N4
    • Mẫu câu ngữ pháp N3
    • Mẫu câu ngữ pháp N2
    • Mẫu câu ngữ pháp N1
  • KANJI
    • Giáo trình Kanji Look and Learn
    • Hán tự và từ ghép
    • 1000 Chữ hán thông dụng
    • Kanji giáo trình Minna no nihongo
    • Học Kanji mỗi ngày
  • Từ điển mẫu câu
No Result
View All Result
JPOONLINE
No Result
View All Result
Home Từ Điển Mẫu Câu Tiếng Nhật

よく

あいだ-2
Share on FacebookShare on Twitter

Cấu trúc 1

よく< tần suất > thường

Ví dụ:

①  彼かれはこの店てんによく来くる。
  Anh ta thường đến cửa hàng này.

②  私わたしは仕事しごとでよく中国ちゅうごくへ行いくが、まだ一度いちども万里ばんりの長域ちょういきに行いったことがない。
  Tôi thường đi Trung Quốc vì công việc, nhưng chưa lần nào thăm Vạn Lí Trường Thành cả.

③  若わかい頃ころはよく一人ひとりで貧乏旅行びんぼうりょこうをしたものだ。
  Hồi trẻ tôi thường một mình thực hiện những chuyến du lịch rẻ tiền.

Ghi chú :

Chỉ tần suất xảy ra cao. Đồng nghĩa với 「しばしば」,「頻繁に」.

Cấu trúc 2

よく < mức độ > kĩ / tốt / giỏi

Ví dụ:

①  最近さいきんよく眠ねむれなくて困こまっている。
  Dạo này tôi ngủ không được ngon giấc, thật là khổ.

②  おやつは手てをよく洗あらってから食たべるのよ。
  Quà vặt thì phải rửa tay thật kĩ rồi mới ăn đấy.

③  次つぎの文章ぶんしょうをよく読よんで問題もんだいに答こたえなさい。
  Hãy đọc kĩ đoạn văn sau đây, rồi trả lời câu hỏi.

④  ≪試合しあいの後あとで監督かんとくが選手せんしゅに≫みんな、よくやった。
  < sau trận đấu, huấn luyện viên nói với các tuyển thủ > Mọi người đã chơi rất tốt.

⑤  ≪山やまの頂上ちょうじょうまで登のぼった人ひとに≫よくがんばったね。
  < nói với người đã leo lên đến đỉnh núi > Anh leo giỏi thật đấy.

Ghi chú :

Diễn tả mức độ đầy đủ. Đồng nghĩa với 「十分に」(đầy đủ), 「満足に」 (thoả mãn). Ngoài ra cũng dùng để khen ngợi sự cố gắng đã làm hết sức mình những việc khó khăn như ở Ví dụ (4) νà (5).

Cấu trúc 3

よく(ぞ)< cảm kích > thật quý hoá / cảm ơn

Ví dụ:

①  よくいらっしゃいました。
  Cảm ơn bác đã cất công đến đây.

②  そんな大事だいじな秘密ひみつをよく私わたしに話はなしてくださいました。
  Anh đã cho tôi biết một chuyện bí mật quan trọng như thế, thật là quý hoá.

③  本当ほんとうにみんな、こんな夜遅よるおそくまでよく働はたらいてくれたね。ありがとう。
  Các bạn đã làm việc cho tôi đến khuya như thế này, thật là quý hoá. Cảm ơn các bạn.

④  こんなに遠とおいところまでよくぞいらして下くださいました。
  Cảm ơn bạn đã cất công tới một nơi xa như thế này.

Ghi chú :

Biểu thị tâm trạng cảm kích, sung sướng vì ai đó đã cất công làm cho mình những chuyện vất vả. Thường sử dụng chung với 「てくれる」.

Cấu trúc 4

よく(も) < ngạc nhiên > mà vẫn…

Ví dụ:

①  おじいさんの子供こどもの頃ころなんて、よくもそんな古ふるい写真しゃしんが残のこっていたね。
  Hình chụp ông hồi còn nhỏ ấy mà, những tấm hình thật là xưa như thế mà vẫn còn giữ được nhỉ.

② 野中のなかさん、よくもあんな早はやい英語えいごを正確せいかくに聞きき取とれるもんだね。
  Anh Tanaka này, tiếng Anh nói nhanh như thế mà anh vẫn nghe được chính xác nhỉ.

③  あんな吹雪ふぶきの中なかでよくも無事ぶじでいられましたね。どうやって寒さむさをしのいでいたんですか。
  Bão tuyết như thế mà anh vẫn không sao. Làm cách nào, anh chịu được lạnh vậy ?

Ghi chú :

Biểu thị sự ngạc nhiên khi ai đó đã làm những việc khó khăn, hoặc xảy ra những chuyện không ngờ.

Cấu trúc 5

よく(も)< than phiền > thật (là)

Ví dụ:

①  よくもみんなの前まえで私わたしに二恥にはじをかかせてくれたな。
  Anh thật đã làm tôi xấu hổ trước mặt mọi người.

②  あなた、よくそんな人じんを傷きずつけるようなことを平気へいきで言いえるものですね。
  Anh, những chuyện gây tổn thương người khác như thế mà anh cũng bình thản nói ra được thì thật là .

③  あいつ、みんなにあれだけ迷惑めいわくをかけておいて、よくも平気へいきな顔かおで出社しゅっしゃできたものだ。
  Cái thằng đó, làm phiền mọi người đến như thế, rồi lại thản nhiên đi làm thì thật là …

④  あの人ひと、よく毎日同まいにちおなじもの食たべて飽あきませんね。おなかがいっぱいになれば味あじなんてどうでもいいんでしょうね。
  Người kia, ngày nào cũng ăn mãi một món mà không chán nhỉ. Có lẽ chỉ cần no thôi, còn mùi vị thì như thế nào cũng đều được nhỉ.

⑤  あいつ、ふられた彼女かのじょに毎晩電話まいばんでんわして「やり直なおそう」って言いってるらしいよ。あんな情なさけないこと、よくやるよ。
  Thằng đó, nghe đâu tối nào cũng gọi điện thoại cho con nhỏ đã chia tay với nó, nói là “Muốn làm hoà” đấy. Những chuyện bẽ mặt đến như thế mà cũng làm được !

⑥  A:お前まえ、すこし運動うんどうでもしてやせた方ほうがいいんじゃないか。

  A: Tao nghĩ là mày nên vận động một chút gì đó để cho gầy bớt.

  B:よく言いうよ。お前まえだっていつもごろごろして全然体ぜんぜんからだを動うごかしていないじゃないか。

  B: Nói vậy mà nghe được à ? Mày thì có hơn gì. Lúc nào cũng quanh quẩn trong nhà, chẳng có vận động cơ thể chút nào, không phải thế sao ?

Ghi chú :

Biểu thị tâm trạng giận dữ, than phiền, sửng sốt, khinh miệt “tại sao lại làm như thế” khi có ai đó làm những chuyện phiền phức, tồi tệ, thiếu hiểu biết. Trường hợp sử dụng chung với 「てくれる」 , sẽ thành cách nói mỉa mai. Câu ví dụ (6) biểu thị sự chỉ trích đối với lời nói của đối phương là : anh không có tư cách nói với tôi những chuyện như thế. Câu (5) và (6) mang tính thành ngữ, chỉ có dạng 「よく」 .

Jpoonline

Có thể bạn quan tâm

  1. Bài 2 : KORE WA NAN DESU KA ( Đây là cái gì? )

  2. [ Giáo Trình Shadowing ] Bài 33

  3. [ Hán tự và từ ghép ] Bài 27

  4. [ Giáo trình Kanji Look and learn ] Bài 31

Tags: よく
Previous Post

よぎなくされる

Next Post

[ Từ Vựng ] Bài 41 : 荷物をお預かっていただけませんか

Related Posts

あいだ -1
Từ Điển Mẫu Câu Tiếng Nhật

ときとして

あいだ -1
Từ Điển Mẫu Câu Tiếng Nhật

くれる 

あいだ-2
Từ Điển Mẫu Câu Tiếng Nhật

くさい

あいだ-2
Từ Điển Mẫu Câu Tiếng Nhật

なしに

あいだ -1
Từ Điển Mẫu Câu Tiếng Nhật

のです

あいだ-2
Từ Điển Mẫu Câu Tiếng Nhật

てもかまわない

Next Post

[ Từ Vựng ] Bài 41 : 荷物をお預かっていただけませんか

Recent News

[ Mẫu câu ngữ pháp N1 ] Câu 2 : ~かたわら~ ( Mặt khác, ngoài ra còn, đồng thời còn, bên cạnh )

[ Mẫu câu ngữ pháp N1 ] Câu 162 : ~べからず ( Không thể, không được )

あいだ-2

かりにも

あいだ-2

でなくては 

あいだ -1

このぶんでは

[ Mimi Kara Oboeru N3 ] UNIT 01: 1-8

[ Mimi Kara Oboeru N3 ] UNIT 07: 64-75

[ Mẫu câu ngữ pháp N4 ] Câu 9 : ~ば~ほど~ ( Càng – càng )

[ Mẫu câu ngữ pháp N4 ] Câu 9 : ~ば~ほど~ ( Càng – càng )

[ Mẫu câu ngữ pháp N1 ] Câu 1 : ~めく~ ( Có vẻ, trở nên, sắp là, có cảm giác như là, là )

[ Mẫu câu ngữ pháp N1 ] Câu 117 : ~とおもいきや(~と思いきや ) Nghĩ là….nhưng, nghĩ là….ngược lại.

あいだ -1

ともかく

日産自動車のゴーン会長が逮捕される

原子力発電所で事故があった福島県大熊町に役場が戻る

[ Mẫu câu ngữ pháp N1 ] Câu 2 : ~かたわら~ ( Mặt khác, ngoài ra còn, đồng thời còn, bên cạnh )

[ Mẫu câu ngữ pháp N1 ] Câu 166 : ~までもない ( Không cần )

JPOONLINE

© 2023 JPOONLINE.

Navigate Site

  • JPOONLINE : CHUYÊN TRANG DU LỊCH – ẨM THỰC – HỌC HÀNH

Follow Us

No Result
View All Result
  • TRANG CHỦ
  • SƠ CẤP TIẾNG NHẬT
    • Nhập môn Tiếng Nhật
    • GIÁO TRÌNH MINA
      • Từ Vựng
      • Ngữ Pháp
      • 会話
      • 文型-例文
      • 練習 A
      • 練習 B
      • 練習 C
    • Giáo trình Yasashii Nihongo
    • Giáo Trình Shadowing trung cấp
    • Học tiếng nhật cơ bản III
      • NHK ver 01
      • NHK ver 02
    • GIÁO TRÌNH MIMIKARA
      • Mimikara Oboeru N3 ( Nghe )
      • Mimikara Oboeru N3 ( Ngữ Pháp )
  • MẪU CÂU TIẾNG NHẬT
    • Từ vựng N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N4
    • Mẫu câu ngữ pháp N3
    • Mẫu câu ngữ pháp N2
    • Mẫu câu ngữ pháp N1
  • KANJI
    • Giáo trình Kanji Look and Learn
    • Hán tự và từ ghép
    • 1000 Chữ hán thông dụng
    • Kanji giáo trình Minna no nihongo
    • Học Kanji mỗi ngày
  • Từ điển mẫu câu

© 2023 JPOONLINE.