Kanji:
谷
Âm Hán:
Cốc
Nghĩa:
Hang núi, khe núi
Kunyomi ( 訓読み ).
たに
Onyomi ( 音読み ).
コク
Cách viết:

Ví dụ:
| Kanji | Hiragana | Nghĩa |
|---|---|---|
| 谷川 | たにがわ | con suối nhỏ; khe suối |
| 幽谷 | ゆうこく | hẻm núi sâu; thung lũng hẹp |
| 谷川 | たにかわ | suối |
| 山と谷 | やまとたに | sơn cốc |
| 渓谷 | けいこく | đèo ải; thung lũng |
| 峡谷 | きょうこく | hẻm núi; vực sâu; thung lũng hẹp; khe sâu |
Có thể bạn quan tâm


![[ Mẫu câu ngữ pháp N1 ] Câu 2 : ~かたわら~ ( Mặt khác, ngoài ra còn, đồng thời còn, bên cạnh )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/09/N1-2.png)


![[ Mẫu câu ngữ pháp N2 ] Câu 1 : ~ことにする~ ( Quyết định làm (không làm) gì đó . )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/09/N2-1.png)



