Kanji:
血
Âm Hán:
Huyết
Nghĩa:
Máu
Kunyomi ( 訓読み )
ち
Onyomi ( 音読み ).
ケツ
Cách viết:

Ví dụ:
| Kanji | Hiragana | Nghĩa |
|---|---|---|
| 血が出る | ちがでる | ra máu |
| 凝血 | ぎょうけつ | máu đông |
| 血液学 | けつえきがく | huyết học |
| 充血 | じゅうけつ | sung huyết |
| 血戦 | けっせん | Huyết chiến |
| 血圧測定機 | けつあつそくていき | máy đo huyết áp |
| 内出血 | ないしゅっけつ | sự chảy máu trong |
| 低血圧 | ていけつあつ | bệnh huyết áp thấp; huyết áp thấp |
| 血圧測定機 | けつあつそくてい | đo huyết áp |
| 冷血な | れいけつな | máu lạnh |
Có thể bạn quan tâm



![[ Mẫu câu ngữ pháp N3 ] Câu 1 : ~たばかり~ ( Vừa mới )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/08/N3.jpg)





![[ Mẫu câu ngữ pháp N2 ] Câu 2 : ~ばいいのに~ ( Giá mà, ước chi, đáng lẽ nên )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/09/N2-2.png)
![[ Mẫu câu ngữ pháp N5 ] Câu 39 : ~まだ~ていません。( Vẫn chưa làm )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/08/MC39.jpg)