Kanji:
沢
Âm Hán:
Trạch
Nghĩa:
Đầm lầy
Kunyomi ( 訓読み )
さわ
Onyomi ( 音読み ).
タク
Cách viết:

Ví dụ:
| Kanji | Hiragana | nghĩa |
|---|---|---|
| 沼沢 | しょうたく | đầm; đầm lầy; vũng lầy |
| 沢山 | たくさん | đủ; nhiều |
| 河川改修工事 | かせんかいしゅうこうじ | công trình thủy lợi |
| 贅沢 | ぜいたく | sự xa xỉ; xa hoa; xa xỉ; quá đắt tiền |
| 光沢 | こうたく | độ bóng; độ sáng (của bề mặt) |
| 沢 | さわ | Đầm nước |
| 贅沢品 | ぜいたくひん | xa xôi |
Có thể bạn quan tâm





![[ Giáo trình Kanji Look and learn ] Bài 1](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/08/KANJI-LOOK-AND-LEARN1.png)

