Kanji:
老
Âm Hán:
Lão
Nghĩa:
Già, nhiều tuổi
Kunyomi ( 訓読み )
おい (る), ふ (ける)
Onyomi ( 音読み ).
ロオ
Cách viết:

Ví dụ:
| Kanji | Hiragana | Nghĩa |
|---|---|---|
| 老僧 | ろうそう | sư cụ |
| 元老 | げんろう | người lâu năm trong nghề; nguyên lão; trưởng lão; các vị lão thành; lão thành |
| 老死 | ろうし | Chết già |
| 小海老 | こえび | tép |
| 中老 | ちゅうろう | trung niên |
| 老化する | ろうか | làm già đi |
| 年老 | としおい | Người già |
| 老人 | ろうじん | Bô lão, lão nhân |
| 古老 | ころう | người già; người kỳ cựu; lão làng |
| 老人痴呆 | ろうじんちほう | bệnh già |
Có thể bạn quan tâm






![[ Mẫu câu ngữ pháp N3 ] Câu 2 : ~ようになる~ ( Trở nên , trở thành )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/08/N3-2.jpg)