Kanji:
比
Âm Hán:
Tỉ
Nghĩa:
So sánh, tỉ lệ, tỉ dụ
Kunyomi ( 訓読み )
くら (べる)
Onyomi ( 音読み ).
ヒ
Cách viết:

Ví dụ:
| Kanji | Hiragana | Nghĩa |
|---|---|---|
| 比丘尼 | びくに | ni cô |
| 対比 | たいひ | sự so sánh |
| 比翼の鳥 | ひよくのとり | sự ân ái vợ chồng |
| 反比例 | はんぴれい | tỷ lệ nghịch |
| に比べ | にくらべ | so sánh với |
| 比例割当製 | ひれいわりあてせい | chế độ định ngạch phần trăm |
| 定比例 | ていひれい | Tỉ lệ cố định |
| 比較する | ひかく | So sánh |
| 反比 | はんぴ | Tỷ lệ nghịch |
Có thể bạn quan tâm





![[ Hán tự và từ ghép ] Bài 1](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/08/han-tu-va-tu-ghep-1.jpg)

![[ Mẫu câu ngữ pháp N1 ] Câu 1 : ~めく~ ( Có vẻ, trở nên, sắp là, có cảm giác như là, là )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/09/N1-1.png)

