Kanji:
歳
Âm Hán:
Tuế
Nghĩa:
Năm, tuổi
Kunyomi ( 訓読み )
よわい,とせ,とし
Onyomi ( 音読み ).
サイ, セイ
Cách viết:

Ví dụ:
| Kanji | Hiragana | Nghĩa |
|---|---|---|
| 歳入歳出 | さいにゅうさいしゅつ | thu nhập và chi tiêu |
| 十八歳 | じゅうはっさい | đôi tám |
| 歳の瀬 | としのせ | Cuối năm |
| 当歳駒 | とうさいごま | Thú vật một tuổi; con ngựa non một tuổi |
| 万歳 | ばんざい | muôn năm; ôi chao; vạn tuế; sự hoan hô |
| お歳暮 | おせいぼ | cuối năm |
| 万歳 | まんざい | diễn viên hài đi biểu diễn rong |
| 歳半長 | さいはんちょう | chánh án |
| 二十歳 | はたち | đôi mươi; hai mươi tuổi |
Có thể bạn quan tâm





![[ Mẫu câu ngữ pháp N5 ] Câu 41 : ~ほど~ない~ ( Không … bằng )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/08/N5-1.png)

