Kanji:
物
Âm Hán:
Vật
Nghĩa:
Đồ vật
Kunyomi: .
もの
Onyomi:
ブツ, モツ
Cách viết:

Ví dụ:
| Kanji | Hiragana | Nghĩa |
|---|---|---|
| 物品 | ぶつひん | hàng |
| 不燃物 | ふねんぶつ | vật không cháy được |
| 物 | もの | đồ vật |
| 万物 | ばんぶつ | muôn vật; vạn vật |
| その物 | そのもの | vật đó; cái đó |
| 物々 | ぶつぶつ | vật , hàng hóa |
| 物価変動 | ぶっかへんどう | sự biến động của giá cả |
| 物価 | ぶっか | vật giá |
| 乗り物 | のりもの | phương tiện giao thông |
| 不純物 | ふじゅんぶつ | tạp chất; chất bẩn |
| 物価が高くなる | ぶっかがたかくなる | giá cả đắt đỏ |
Có thể bạn quan tâm





![[ Mẫu câu ngữ pháp N2 ] Câu 2 : ~ばいいのに~ ( Giá mà, ước chi, đáng lẽ nên )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/09/N2-2.png)

![[ Mẫu câu ngữ pháp N1 ] Câu 2 : ~かたわら~ ( Mặt khác, ngoài ra còn, đồng thời còn, bên cạnh )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/09/N1-2.png)
