Kanji:
物
Âm Hán:
Vật
Nghĩa:
Đồ vật
Kunyomi: .
もの
Onyomi:
ブツ, モツ
Cách viết:

Ví dụ:
| Kanji | Hiragana | Nghĩa |
|---|---|---|
| 物品 | ぶつひん | hàng |
| 不燃物 | ふねんぶつ | vật không cháy được |
| 物 | もの | đồ vật |
| 万物 | ばんぶつ | muôn vật; vạn vật |
| その物 | そのもの | vật đó; cái đó |
| 物々 | ぶつぶつ | vật , hàng hóa |
| 物価変動 | ぶっかへんどう | sự biến động của giá cả |
| 物価 | ぶっか | vật giá |
| 乗り物 | のりもの | phương tiện giao thông |
| 不純物 | ふじゅんぶつ | tạp chất; chất bẩn |
| 物価が高くなる | ぶっかがたかくなる | giá cả đắt đỏ |
Có thể bạn quan tâm




![[ Mẫu câu ngữ pháp N5 ] Câu 42 : ~と同じ~ ( Giống với , tương tự với )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/08/N5-2.png)
![[ Mẫu câu ngữ pháp N4 ] Câu 28 : ~てはいけません~ ( Không được làm )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/08/MS28.jpg)




![[ 1000 Chữ hán thông dụng ] – Bài 1](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/09/1000.png)
![[ Mẫu câu ngữ pháp N2 ] Câu 2 : ~ばいいのに~ ( Giá mà, ước chi, đáng lẽ nên )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/09/N2-2.png)
