JPOONLINE
  • TRANG CHỦ
  • SƠ CẤP TIẾNG NHẬT
    • Nhập môn Tiếng Nhật
    • GIÁO TRÌNH MINA
      • Từ Vựng
      • Ngữ Pháp
      • 会話
      • 文型-例文
      • 練習 A
      • 練習 B
      • 練習 C
    • Giáo trình Yasashii Nihongo
    • Giáo Trình Shadowing trung cấp
    • Học tiếng nhật cơ bản III
      • NHK ver 01
      • NHK ver 02
    • GIÁO TRÌNH MIMIKARA
      • Mimikara Oboeru N3 ( Nghe )
      • Mimikara Oboeru N3 ( Ngữ Pháp )
  • MẪU CÂU TIẾNG NHẬT
    • Từ vựng N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N4
    • Mẫu câu ngữ pháp N3
    • Mẫu câu ngữ pháp N2
    • Mẫu câu ngữ pháp N1
  • KANJI
    • Giáo trình Kanji Look and Learn
    • Hán tự và từ ghép
    • 1000 Chữ hán thông dụng
    • Kanji giáo trình Minna no nihongo
    • Học Kanji mỗi ngày
  • Từ điển mẫu câu
No Result
View All Result
  • TRANG CHỦ
  • SƠ CẤP TIẾNG NHẬT
    • Nhập môn Tiếng Nhật
    • GIÁO TRÌNH MINA
      • Từ Vựng
      • Ngữ Pháp
      • 会話
      • 文型-例文
      • 練習 A
      • 練習 B
      • 練習 C
    • Giáo trình Yasashii Nihongo
    • Giáo Trình Shadowing trung cấp
    • Học tiếng nhật cơ bản III
      • NHK ver 01
      • NHK ver 02
    • GIÁO TRÌNH MIMIKARA
      • Mimikara Oboeru N3 ( Nghe )
      • Mimikara Oboeru N3 ( Ngữ Pháp )
  • MẪU CÂU TIẾNG NHẬT
    • Từ vựng N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N4
    • Mẫu câu ngữ pháp N3
    • Mẫu câu ngữ pháp N2
    • Mẫu câu ngữ pháp N1
  • KANJI
    • Giáo trình Kanji Look and Learn
    • Hán tự và từ ghép
    • 1000 Chữ hán thông dụng
    • Kanji giáo trình Minna no nihongo
    • Học Kanji mỗi ngày
  • Từ điển mẫu câu
No Result
View All Result
JPOONLINE
No Result
View All Result
Home Từ Điển Mẫu Câu Tiếng Nhật

みえる

あいだ -1
Share on FacebookShare on Twitter

Cấu trúc 1

…がみえる ( Nhìn thấy / thấy được )

[Nがみえる] 

[NがV-るのがみえる] 

[NがV-ているのがみえる]  

[NがV-るところがみえる]

[NがV-ているところがみえる]

Ví dụ:

① 晴はれた日ひには、ここから富士山ふじさんがよく見みえる。
  Vào những ngày đẹp trời, từ đây cũng nhìn thấy rất rõ núi Phú Sĩ.

② 田舎いなかは空気くうきがきれいなので星ほしがよく見みえる。
  Ở vùng thôn quê, không khí trong sạch nên nhìn thấy sao rất rõ.

③ この部屋へやの窓まどから、電車でんしゃが通とおるのがよく見みえる。
  Từ cửa sổ căn phòng này nhìn thấy cảnh xe điện chạy qua rất rõ.

④ この部屋へやの窓まどから、子供達こどもたちが公園こうえんで遊あそんでいるのが見みえる。
  Từ cửa sổ căn phòng này nhìn ra thấy cảnh bọn trẻ đang chơi ở công viên.

⑤ ちょうどそのとき、裏うらからだれかが出でてくるところが見みえました。
  Đúng lúc ấy tôi nhìn thấy một người nào đó đang từ cửa sau đi ra.

⑥ 子供こどもの頃ころ、私わたしの部屋へやから、庭にわの桜さくらの木きが見みえた。
  Hồi còn nhỏ, từ căn phòng của tôi trông ra có một cây anh đào trong sân.

⑦ 彼かれは生うまれつき目めが見みえない。
  Anh ấy từ lúc sinh ra mắt đã không nhìn được.

⑧ 目めが悪わるいので、めがねがないと遠とおくの文字もじは見みえない。
  Mắt kém nên nếu không có kính thì tôi không thấy được những chữ ở xa.

⑨ 黒坂くろさかの字じが小ちいさくて見みえません。
  Chữ viết trên bảng nhỏ quá, tôi không thấy được.

Ghi chú :

Diễn đạt ý nghĩa 「自然に目にはいる」 (tự nhiên đập vào mắt), 「見ることができる」(có thể thấy được) chứ không phải chủ định nhìn một cách có ý thức. Hình thức phủ định 「見えない」 diễn đạt ý nghĩa 「見ることができない」(không thực hiện được việc nhìn) với những lí do như có vấn đề về thị lực, có chướng ngại vật, ở xa quá…
Còn 「みられる」cũng có nghĩa là 「見ることができる」(có thể nhìn thấy), nhưng từ này không có nghĩa chỉ đơn thuần là hiện lên trong mắt về mặt thị giác, mà có nghĩa 「見ることが許されている」(được phép nhìn), 「見る機会がある」(có cơ hội để nhìn). Vì vậy, trong các ví dụ hỏi về việc có dịp để nhìn, xem hay không như dưới đây thì không thể dùng 「みえる」 được.
 (đúng) A:歌舞伎を見たいんですが、どこへ行けば 見られますか。

    A: Tớ muốn coi Kabuki, đi đâu thì có thể xem được bây giờ?

    B:そりゃ、歌舞伎座でしょうね。

    B: Thế thì cậu phải đến nhà hát kịch Kabuki rồi.
 (sai) A:歌舞伎を見たいんですが、どこへ行けば 見えますか。
 (đúng) 大都会では、蝶やとんぼが身近に見られなくなった。

   Ở thành phố lớn, không còn được trong thấy bướm và chuồn chuồn ở gần con người nữa.
 (sai) 大都会では、蝶やとんぼが身近に見えなくなった。

Cấu trúc 2

みえる

A. Nがみえる ( Có thể thấy )

Ví dụ:

① 今学期こんがっきの彼かれの成績せいせきには、努力どりょくの跡あとが見みえる。
  Trong thành tích học tập của anh ấy học kì này, có thể thấy dấu ấn của sự nỗ lực.

② 彼女かのじょにはまったく反省はんせいの色いろが見みえない。
  Không hề thấy dấu hiệu tỉnh ngộ gì ở cô ấy.

③ 当時とうじの日記にっきには、当時彼とうじかれが苦悩くのうしていた様子ようすがあちこちに見みえる。
  Trong nhật kí hồi đó có thể thấy qua nhiều trang viết tâm trạng rất khổ tâm của anh ấy.

④ 彼かれが父親ちちおやを嫌きらっていることは、言葉ことばの端々はしばしに見みえる。
  Việc anh ấy không ưa người cha có thể thấy qua các chi tiết của lời nói.

Ghi chú :

Diễn đạt các ý nghĩa 「そう認められる」(được công nhận như vậy), 「そのことがわかる」(có thể hiểu như vậy), 「そのように感じられる」(có thể cảm nhận như vậy).

B…が…みえる ( Trông )

[…が N/Na にみえる]  […が A-くみえる]  […が V-てみえる]

Ví dụ:

① 壁かべのしみが人ひとの形かたちに見みえる。
  Vết loang trên tường trông giống hình người.

② あの子こは背せが高たかくて、とても小学生しょうがくせいには見みえない。
  Cô bé ấy cao nên trông không giống học sinh tiểu học chút nào.

③ 父ちちは最近体さいきんからだの調子ちょうしがいいらしく、前まえよりずっと元気げんきに見みえる。
  Bố tôi gần đây trong người có vẻ dễ chịu, trông mạnh khoẻ hơn trước rất nhiều.

④ あの人ひとは、実際じっさいの年としよりずっと若わかく見みえる。
  Anh ấy trông trẻ hơn tuổi thật rất nhiều.

⑤ みんなに祝福しゅくふくされて、彼かれの顔かおはいっそう輝かがやいて見みえた。
  Được mọi người chúc mừng, mặt anh ấy trông rạng rỡ hẳn lên.

Ghi chú :

Người nói nhận định từ việc nhìn thấy và diễn đạt ý nghĩa「そのように思われる」(có thể thấy như vậy), 「そう感じられる」(có thể cảm thấy như vậy). Cũng có thể sử dụng dưới dạng 「…そうにみえる」(phần c) và 「…ようにみえる」(phần d) dưới đây.

C …そうにみえる ( Trông / có vẻ )

[Naそうにみえる]  [A-そうにみえる]  [R-そうにみえる]

Ví dụ:

① 料理りょうりにパセリかなにか緑色みどりいろのものを添そえるとおいしそうに見みえる。
  Trang trí thêm một chút mùi tây hay một cái gì đó có màu xanh vào món ăn thì trông ngon mắt hơn.

② この人形にんぎょうは今いまにも動うごきだしそうに見みえる。
  Con búp bê này trông cứ như sắp cử động đến nơi ấy.

③ その日ひの山本やまもとさんは、なんだか寂さびしそうに見みえた。
  Hôm đó, trông anh Yamamoto có cái gì đó có vẻ hơi buồn.

④ この仕事しごとははじめ禁きんそうに見みえたが、やってみるとなかなかたいへんだ。
  Công việc này thoạt trông thì có vẻ dễ, nhưng bắt tay vào làm mới thấy vất vả.

⑤ あいつは一見いっけんやさしそうに見みえるが冷つめたいところのある男おとこだ。
  Anh ta là người đàn ông trông thì có vẻ hiền, nhưng lại có lúc khá lạnh lùng.

⑥ このごろの電気製品でんきせいひんは、いろいろな機能きのうがついていて一見便利いっけんべんりそうに見みえるが、実際じっさいにはいらないものばかりだ。
  Đồ điện gần đây có rất nhiều chức năng, thoạt trông thì có vẻ tiện lợi nhưng thực ra toàn những chức năng không cần thiết.

Ghi chú :

Người nói nhận định từ việc mình nhìn thấy và diễn đạt ý nghĩa 「そのように思われる」(có thể thấy như vậy), 「そう感じられる」(có thể cảm thấy như vậy). Thường dùng khi diễn đạt ý nghĩa「外見はそのように見えるが、本当のことはわからない」(bề ngoài thì trong như vậy, nhưng sự thật bên trong như thế nào thì không biết ), 「実際はちがう」( thực tế khác như thế) như các ví dụ (4) đến (6).

D… ようにみえる ( Trông cứ như )

[Nのようにみえる]  [Naなようにみえる]  [A-ようにみえる]  [Vようにみえる]

Ví dụ:

① この宝石ほうせきは猫ねこの目めのように見みえるところから、キャッツアイという名前なまえがついている。
  Viên đá quý này nhìn giống như mắt con mèo, nên có tên gọi là “mắt mèo”

② 夏休なつやすみの間あいだに、子供こどもたちは急きゅうに成長せいちょうしたように見みえる。
  Trong thời gian nghỉ hè, tụi trẻ con trông cứ như lớn hẳn lên.

③ 便利べんりなように見みえたので買かってみたが、使つかってみるとたいしたことはなかった。
  Trông có vẻ tiện lợi nên tôi mua về, nhưng dùng thử thì thấy cũng không ghê gớm lắm.

④ 彼かれは賛成さんせいしているように見みえるが、本当ほんとうのところはわからない。
  Anh ta trông có vẻ đang tán thành, nhưng thực sự thế nào thì không biết đâu.

⑤ 男おとこは何なにも知しらないといったが、何なにかを隠かくしているように見みえた。
  Người đàn ông nói rằng không biết gì cả, nhưng trông như có vẻ đang giấu diếm điều gì đó.

Ghi chú :

Người nói nhận định từ việc mình nhìn thấy và diễn đạt ý nghĩa 「そのように思われる」、「そう感じられる」(có thể thấy như vậy,có thể cảm thấy như vậy), ví dụ (1) có nghĩa 「猫の日ににているので」(do trông giống mắt mèo). Cũng hay được dùng khi diễn đạt ý nghĩa 「外見はそのように見えるが、本当のことはわからない」(bề ngoài thì trong như vậy, nhưng sự thật bên trong như thế nào thì không biết ), 「実際はちがう」( thực tế khác như thế) như các ví dụ (3) đến (5).

E…とみえる ( Có thể thấy / biết… )

Ví dụ:

① すぐに返事へんじをしないところをみると、佐藤さとうさんはあまり気きが進すすまないとみえる。
  Qua việc không trả lời ngay, là có thể biết anh Sato không hứng thú lắm.

② その子こはおもちゃを買かってもらったのがよほどうれしかったとみえて、寝ねている間あいだも離はなさなかった。
  Có thể thấy là cô bé ấy rất vui khi được mua cho con búp bê, lúc ngủ cũng không rời.

③ 母はははたいへん驚おどろいたとみえて、しばらく口くちをきかなかった。
  Có thể thấy là mẹ tôi rất kinh ngạc, một lúc lâu mà không nói được câu nào.

④ 山田やまだは、まだ飲のみ足たりないとみえて、しきりにもう一軒行いっけんいこうと誘さそう。
  Anh Yamada thấy có vẻ như uống vẫn chưa đủ đô, nên cứ liên tục rủ đi thêm một nhà hàng nữa.

Ghi chú :

Người nói nhận định từ việc mình nhìn thấy và diễn đạt ý nghĩa 「そのように思われる」 (có thể thấy như vậy),「そう感じられる」(có thể cảm thấy như vậy). Mặc dù cũng có sử dụng trong văn nói, nhưng hay dùng trong văn viết hơn. Trong văn nói hay dùng 「みたいだ」, 「らしい」 hơn.

F…かにみえる /…かのようにみえる  ( Dường như / cứ như )

Ví dụ:

① 彼かれは他人たにんの非難ひなんなどまったく意いに介かいしていないかにみえる。
  Anh ta dường như hoàn toàn không quan tâm gì tới lời chỉ trích của người khác.

② きのうあんな事件じけんがあったのに、街まちは静しずかで何なにごともなかったかにみえる。
  Ngày hôm qua có một vụ việc lớn như thế, nhưng thành phố đã yên tĩnh trở lại cứ như không hề có chuyện gì xảy ra.

③ 景気けいきの悪化あっかは一応いちおうおさまったかにみえるが、まだまだ安心あんしんはできない。
  Sự trì trệ của nền kinh tế dường như đã tạm lùi, nhưng vẫn chưa thể an tâm được.

④ その法案ほうあんは、そのまますんなりと参議院さんぎいんを通過つうかするかにみえたが、僅差きんさで否決ひけつされるという意外いがいな結末けつまつを迎むかえた。
  Dự án luật đó tưởng chừng sẽ được thượng viện thông qua, nhưng rốt cuộc kết quả thật bất ngờ, là đã bị phủ quyết chỉ bằng một sự chênh lệch rất nhỏ.

Ghi chú :

+ Diễn đạt ý nghĩa 「表面的にはそのように感じられる、思われる」(bề ngoài cảm thấy có vẻ như vậy, trông có vẻ như vậy).

Được dùng để diễn đạt ý

①「本当のことはわからないが、表面的にはそのように見える」

     (sự thật thì không biết, nhưng bề ngoài có vẻ như vậy),

②「実際にはそうでない可能性がある」

     (thực tế có khả năng không phải như vậy).

+ Khi dùng ở thời quá khứ「かにみえたが」 như ví dụ (4) thì có nghĩa 「

③そのように思われたが、現実には予想と違うことがおきた」

    (tưởng là như vậy nhưng thực tế đã diễn ra một việc khác thế).

Là cách nói trang trọng, có tính chất văn viết. Trong văn nói thường dùng 「ようにみえる」, 「みたいにみえる」 .

Cấu trúc 3

Nがみえる ( Tới / đến )

Ví dụ:

① あなた、山下やましたさんが見みえましたよ。
  Này anh, anh Yamashita tới chơi đấy.

② 先週せんしゅう、斎藤さいとうさんが挨拶あいさつに見みえた。
  Tuần trước, anh Saito có tới chào.

③ 明日あしたのパーティーには、田中たなかさんも見みえるはずだ。
  Buổi tiệc ngày mai, ông Tanaka chắc chắn sẽ tới dự.

④ A:留守中るすちゅうだれか来きましたか。

  A: Trong lúc tôi đi vắng có ai tới không ?

  B:今日きょうはどなたも見みえませんでした。

  B: Dạ không, hôm nay không có ai tới cả.

Ghi chú :

Là kính trọng ngữ của 「来る」. Giống như 「いらっしゃる」, 「おいでになる」. Để thể hiện ý kính trọng hơn nữa có thể sử dụng 「…がお見えになる」 .

JPOONLINE

Có thể bạn quan tâm

  1. にしたがって

  2. にしたがい

  3. にさきだって

  4. にさきだち

Tags: みえる
Previous Post

[ 練習 C ] Bài 50 : 心から かんしゃいたします。

Next Post

みこみ

Related Posts

あいだ -1
Từ Điển Mẫu Câu Tiếng Nhật

なぜならば…からだ

あいだ-2
Từ Điển Mẫu Câu Tiếng Nhật

あいまって

あいだ -1
Từ Điển Mẫu Câu Tiếng Nhật

それはそうと

あいだ -1
Từ Điển Mẫu Câu Tiếng Nhật

だとすると

あいだ -1
Từ Điển Mẫu Câu Tiếng Nhật

がり 

あいだ -1
Từ Điển Mẫu Câu Tiếng Nhật

Mẫu câu ど

Next Post
あいだ-2

みこみ

Recent News

[ 1000 Chữ hán thông dụng ] – Bài 1

[ 1000 Chữ hán thông dụng ] – Bài 10

[ Hán tự và từ ghép ] Bài 1

[ Hán tự và từ ghép ] Bài 19

[ Mẫu câu ngữ pháp N3 ] Câu 2 : ~ようになる~ ( Trở nên , trở thành )

[ Mẫu câu ngữ pháp N3 ] Câu 36 : ~なかなか~ ( Mãi mà chưa, mãi mà không )

日産自動車のゴーン会長が逮捕される

イギリス アルコールが出たパイロット「刑務所に10か月」

[ Từ Vựng ] Bài 37 : 海を埋め立てて造られました

あいだ -1

さい

あいだ-2

ずにおく

あいだ-2

いたる

[ Kanji Minna ] Bài 3 : そちらは何時から何時までですか ? ( Chổ của chị mở cửa từ mấy giờ đến mấy giờ ạ. )

あいだ-2

かぎり

JPOONLINE

© 2023 JPOONLINE.

Navigate Site

  • JPOONLINE : CHUYÊN TRANG DU LỊCH – ẨM THỰC – HỌC HÀNH

Follow Us

No Result
View All Result
  • TRANG CHỦ
  • SƠ CẤP TIẾNG NHẬT
    • Nhập môn Tiếng Nhật
    • GIÁO TRÌNH MINA
      • Từ Vựng
      • Ngữ Pháp
      • 会話
      • 文型-例文
      • 練習 A
      • 練習 B
      • 練習 C
    • Giáo trình Yasashii Nihongo
    • Giáo Trình Shadowing trung cấp
    • Học tiếng nhật cơ bản III
      • NHK ver 01
      • NHK ver 02
    • GIÁO TRÌNH MIMIKARA
      • Mimikara Oboeru N3 ( Nghe )
      • Mimikara Oboeru N3 ( Ngữ Pháp )
  • MẪU CÂU TIẾNG NHẬT
    • Từ vựng N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N4
    • Mẫu câu ngữ pháp N3
    • Mẫu câu ngữ pháp N2
    • Mẫu câu ngữ pháp N1
  • KANJI
    • Giáo trình Kanji Look and Learn
    • Hán tự và từ ghép
    • 1000 Chữ hán thông dụng
    • Kanji giáo trình Minna no nihongo
    • Học Kanji mỗi ngày
  • Từ điển mẫu câu

© 2023 JPOONLINE.