Kanji:
暴
Âm Hán:
Bạo
Nghĩa:
To, mạnh, tàn ác, hấp tấp, nóng nãi
Kunyomi ( 訓読み )
あは ( れる )
Onyomi ( 音読み )
ボオ, バク
Cách viết:

Ví dụ:
| Kanji | Hiragana | Nghĩa |
|---|---|---|
| 暴れる | あばれる | nổi giận; nổi xung; làm ầm ĩ lên |
| 暴君 | ぼうくん | bạo quân |
| 乱暴者 | らんぼうしゃ | võ phu |
| 暴力団 | ぼうりょくだん | nhóm bạo lực |
| 兇暴な | きょうぼうな | hung hăng; hung tợn |
| 暴行 | ぼうこう | bạo hành |
| 暴力 | ぼうりょく | bạo lực |
| 暴く | あばく | vạch trần; phơi bày; bộc lộ; làm lộ |
| 乱暴 | らんぼう | bạo loạn; hỗn láo; vô lễ; quá đáng |
Có thể bạn quan tâm




![[ Mẫu câu ngữ pháp N3 ] Câu 2 : ~ようになる~ ( Trở nên , trở thành )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/08/N3-2.jpg)
![[ Mẫu câu ngữ pháp N1 ] Câu 2 : ~かたわら~ ( Mặt khác, ngoài ra còn, đồng thời còn, bên cạnh )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/09/N1-2.png)


![[ Mẫu câu ngữ pháp N2 ] Câu 2 : ~ばいいのに~ ( Giá mà, ước chi, đáng lẽ nên )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/09/N2-2.png)
