Kanji:
改
Âm Hán:
Cải
Nghĩa:
Cải cách , cải chính
Kunyomi:
あらた(める)
Onyomi:
カイ
Cách viết:

Ví dụ:
| Kanji | Hiragana | Nghĩa |
|---|---|---|
| 改まる | あらたまる | cải biến; sửa đổi |
| 改名 | かいめい | cải danh; cải tên |
| 改修 | かいしゅう | sự sửa chữa; sự cải tiến |
| 改めて | あらためて | lúc khác |
| 改める | あらためる | cải thiện; thay đổi |
Có thể bạn quan tâm




![[ Mẫu câu ngữ pháp N5 ] Câu 42 : ~と同じ~ ( Giống với , tương tự với )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/08/N5-2.png)



