Kanji:
息
Âm Hán:
Tức
Nghĩa:
Hơi thở, than vãn
Kunyomi ( 訓読み )
いき, やす(む),いこ(う)
Onyomi ( 音読み ).
ソク
Cách viết:

Ví dụ:
| Kanji | Hiragana | nghĩa |
|---|---|---|
| 息子 | むすこ | Con trai |
| 吐息 | といき | sự thở dài; tiếng thở dài |
| 息切れ | いきぎれ | Ngắn hơi |
| 休息 | きゅうそく | nghỉ giải lao; nghỉ ngơi |
| 息が合う | いきがあう | ăn ý, hợp rơ |
| 利息 | りそく | lãi; lợi tức; lãi (ngân hàng) |
| 息がつまる | いきがつまる | Nghẹt |
| 喘息 | ぜんそく | bệnh hen suyễn; bệnh suyễn |
| ため息 | ためいき | tiếng thở dài |
| 息苦しい | いきくしい | Nghẹt |
Có thể bạn quan tâm





![[ Mẫu câu ngữ pháp N4 ] Câu 10 : ~たがる~ ( ….muốn….thích )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/08/MS10.jpg)
![[ Mẫu câu ngữ pháp N2 ] Câu 2 : ~ばいいのに~ ( Giá mà, ước chi, đáng lẽ nên )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/09/N2-2.png)


![[ Mẫu câu ngữ pháp N1 ] Câu 2 : ~かたわら~ ( Mặt khác, ngoài ra còn, đồng thời còn, bên cạnh )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/09/N1-2.png)