Kanji:
徳
Âm Hán:
Đức
Nghĩa:
Đạo đức, thiện, ân
Kunyomi ( 訓読み )
XXX
Onyomi ( 音読み ).
トク
Cách viết:

Ví dụ:
| Kanji | Hiragana | Nghĩa |
|---|---|---|
| 不徳 | ふとく | không có đạo đức; vô đức; sự không có đạo đức; sự vô đức |
| 徳の高い | とくのたかい | đức cao vọng trọng |
| 不道徳 | ふどうとく | thất đức |
| 徳義 | とくぎ | đạo nghĩa |
| 人徳 | じんとく | nhân đức |
| 徳義心 | とくぎしん | Tinh thần đạo nghĩa |
| お徳 | おとく | sự tiết kiệm; có tính kinh tế |
| にんとく | Nhân đức | |
| 徳行 | とっこう | Đức hạnh |
| 公徳 | こうとく | đạo đức xã hội |
Có thể bạn quan tâm




![[ Mẫu câu ngữ pháp N3 ] Câu 1 : ~たばかり~ ( Vừa mới )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/08/N3.jpg)

![[ Mẫu câu ngữ pháp N1 ] Câu 1 : ~めく~ ( Có vẻ, trở nên, sắp là, có cảm giác như là, là )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/09/N1-1.png)


![[ Mẫu câu ngữ pháp N2 ] Câu 1 : ~ことにする~ ( Quyết định làm (không làm) gì đó . )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/09/N2-1.png)