Kanji:
庭
Âm Hán:
Đình
Nghĩa:
Sân trước
Kunyomi ( 訓読み )
にわ
Onyomi ( 音読み )
テイ
Cách viết:

Ví dụ:
| Kanji | Hiragana | Nghĩa |
|---|---|---|
| 内庭 | ないてい | Sân bên trong; sân trong |
| 庭仕事 | にわしごと | Công việc làm vườn |
| 庭木 | にわき | Cây trồng trong vườn |
| 前庭 | ぜんてい | vườn trước; sân trước |
| 家庭欄 | かていらん | chuyên mục về gia đình ở trong báo chí |
| 庭石 | にわいし | Đá lát trong vườn |
| 家庭 | かてい | gia đình |
| 中庭 | なかにわ | sân trong |
| 庭下駄 | にわげた | guốc đi trong vườn |
Có thể bạn quan tâm







![[ Mẫu câu ngữ pháp N1 ] Câu 1 : ~めく~ ( Có vẻ, trở nên, sắp là, có cảm giác như là, là )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/09/N1-1.png)


![[ Mẫu câu ngữ pháp N3 ] Câu 1 : ~たばかり~ ( Vừa mới )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/08/N3.jpg)