Kanji:
少
Âm Hán:
Thiếu
Nghĩa:
Kém, không đủ, trẻ tuổi
Kunyomi ( 訓読み )
すく(ない), すこ(し)
Onyomi ( 音読み ).
ショオ
Cách viết:

Ví dụ:
| Kanji | hiragana | nghĩa |
|---|---|---|
| 少数民即 | しょうすうたみそく | dân tộc thiểu số |
| 少年の | しょうねんの | Trẻ |
| 多少 | たしょう | hơn hoặc kém; ít nhiều; một chút; một ít; một vài |
| 少し成長する | すこしせいちょうする | Choai choai |
| 少し | すこし | chút đỉnh; chút ít; hơi; hơi hơi , adv; một chút; một ít |
| 少し分かった | すこしわかった | hơi hiểu |
| 少々 | しょうしょう | một chút; một lát |
| も少し | もすこし | chút nào |
| 少しも | すこしも | một chút cũng (không) |
Có thể bạn quan tâm




![[ Mẫu câu ngữ pháp N2 ] Câu 1 : ~ことにする~ ( Quyết định làm (không làm) gì đó . )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/09/N2-1.png)

![[ Mẫu câu ngữ pháp N1 ] Câu 1 : ~めく~ ( Có vẻ, trở nên, sắp là, có cảm giác như là, là )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/09/N1-1.png)


![[ Mẫu câu ngữ pháp N1 ] Câu 2 : ~かたわら~ ( Mặt khác, ngoài ra còn, đồng thời còn, bên cạnh )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/09/N1-2.png)