Kanji:
導
Âm Hán:
Đạo
Nghĩa:
Dẫn, đưa, chỉ đạo
Kunyomi ( 訓読み ).
みちび (く )
Onyomi ( 音読み ).
ドオ
Cách viết:

Ví dụ:
| Kanji | hiragana | Nghĩa |
|---|---|---|
| 伝導 | でんどう | Sự truyền dẫn |
| 伝導性 | でんどうせい | Tính dẫn |
| 主導 | しゅどう | chủ đạo |
| 導火線 | どうかせん | dây cầu chì; cầu chì |
| 伝導率 | でんどうりつ | Tính dẫn; tỷ lệ truyền dẫn |
| 導入する | どうにゅう | đưa vào (sử dụng, áp dụng.v.v. ) |
| 伝導度 | でんどうど | độ dẫn truyền |
Có thể bạn quan tâm







![[ Giáo Trình Shadowing ] Bài 1](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2018/12/JPO-Shadowing.png)
![[ Mẫu câu ngữ pháp N1 ] Câu 1 : ~めく~ ( Có vẻ, trở nên, sắp là, có cảm giác như là, là )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/09/N1-1.png)

![[ Hán tự và từ ghép ] Bài 1](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/08/han-tu-va-tu-ghep-1.jpg)