Kanji:
地
Âm Hán:
Địa
Nghĩa:
Thổ địa, địa đạo
Kunyomi:
つち,ところ
Onyomi:
チ, ジ
Cách viết:

Ví dụ:
| Kanji | Hiragana | nghĩa |
|---|---|---|
| 二業地 | にぎょうち | Khu vực được cho phép kinh doanh 2 ngành nghề |
| 人心地 | ひとごこち | Sự ý thức |
| 仕向地 | しこうち | cảng đích |
| 低地 | ていち | đất thấp |
| 住宅地 | じゅうたくち | địa hạt; khu vực; quận huyện; khu |
Có thể bạn quan tâm



![[ 1 ] 音の聞き取り~発音](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2021/09/mimikara-1.jpg)

![[ Mẫu câu ngữ pháp N1 ] Câu 2 : ~かたわら~ ( Mặt khác, ngoài ra còn, đồng thời còn, bên cạnh )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/09/N1-2.png)

