Kanji:
十
Âm Hán:
Thập
Nghĩa:
Mười
Kunyomi:
と_う
Onyomi:
ジュウ, ジッ
Cách viết:

Ví dụ:
| Kanji | Hiragana | Nghĩa |
|---|---|---|
| 七十 | ななじゅう | bảy mươi |
| 七十一 | ななじゅういち | bày mốt |
| 不十分 | ふじゅうぶん | không đầy đủ; không hoàn toàn; sự không đầy đủ; sự không hoàn toàn |
| 九十 | きゅうじゅう | chín mươi |
| 二十 | にじゅう | Hai mươi |
Có thể bạn quan tâm




![[ Giáo Trình Shadowing ] Bài 1](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2018/12/JPO-Shadowing.png)

![[ Mẫu câu ngữ pháp N1 ] Câu 2 : ~かたわら~ ( Mặt khác, ngoài ra còn, đồng thời còn, bên cạnh )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/09/N1-2.png)
![[ Mẫu câu ngữ pháp N1 ] Câu 1 : ~めく~ ( Có vẻ, trở nên, sắp là, có cảm giác như là, là )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/09/N1-1.png)

