Kanji:
勝
Âm Hán:
Thắng
Nghĩa:
Thắng lợi, thắng cảnh
Kunyomi:
かつ, まさ(る)
Onyomi:
ショオ
Cách viết:

Ví dụ:
| Kanji | Hiragana | Nghĩa |
|---|---|---|
| 健勝 | けんしょう | sức khoẻ tốt; khoẻ mạnh |
| 優勝 | ゆうしょう | chức vô địch; vô địch |
| 勝つ | かつ | được; hạ; thắng |
| 勝ち | かち | chiến thắng |
| 全勝 | ぜんしょう | toàn thắng |
Có thể bạn quan tâm









