Cấu trúc
なにかしら ( Gì đó )
Ví dụ
① なにかしらアルバイトをしているので、生活には困りません。
Tôi cũng đang làm thêm đây đó nên sinh hoạt cũng không đến nỗi khó khăn.
② いつもなにかしらお噂を聞いております。
Lúc nào cũng nghe người ta đồn đại gì đó về anh.
③ 家のことがなにかしら気にかかつたので、急いで帰ってきた。
Vì không yên tâm về chuyện gì đó ở nhà, nên tôi đã vội về.
④ 息子は最近なにかしら反抗的な態度を取る。
Con trai tôi dạo này thường có thái độ chống đối thế nào đó.
Ghi chú :
Diễn tả một sự việc không thể biểu thị rõ ràng. Bao hàm ý nghĩa không chỉ một mà còn có nhiều cái khác. Do 「なにか知らぬ」、「なにか知らん」 chuyển thành.
Có thể bạn quan tâm



![[ Mẫu câu ngữ pháp N5 ] Câu 24 : ~へ~を~に行 ( Đi đến….để làm gì )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/08/MC24.jpg)
![[ Từ vựng N5 ] Bài 1](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/11/TV-N5.jpg)
![[ Mẫu câu ngữ pháp N2 ] Câu 1 : ~ことにする~ ( Quyết định làm (không làm) gì đó . )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/09/N2-1.png)
![[ Mẫu câu ngữ pháp N1 ] Câu 2 : ~かたわら~ ( Mặt khác, ngoài ra còn, đồng thời còn, bên cạnh )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/09/N1-2.png)
