Cấu trúc
なにかしら ( Gì đó )
Ví dụ
① なにかしらアルバイトをしているので、生活には困りません。
Tôi cũng đang làm thêm đây đó nên sinh hoạt cũng không đến nỗi khó khăn.
② いつもなにかしらお噂を聞いております。
Lúc nào cũng nghe người ta đồn đại gì đó về anh.
③ 家のことがなにかしら気にかかつたので、急いで帰ってきた。
Vì không yên tâm về chuyện gì đó ở nhà, nên tôi đã vội về.
④ 息子は最近なにかしら反抗的な態度を取る。
Con trai tôi dạo này thường có thái độ chống đối thế nào đó.
Ghi chú :
Diễn tả một sự việc không thể biểu thị rõ ràng. Bao hàm ý nghĩa không chỉ một mà còn có nhiều cái khác. Do 「なにか知らぬ」、「なにか知らん」 chuyển thành.
Có thể bạn quan tâm






