Kanji:
判
Âm Hán:
Phán
Nghĩa:
Phán đoán , con dấu , sự đánh dấu
Kunyomi:
わか(る)
Onyomi:
ハン, バン
Cách viết:

Ví dụ:
| Kanji | Hiragana | Nghĩa |
|---|---|---|
| 判定する | はんていする | nhận diện |
| 公判 | こうはん | sự xử án công khai; việc xét xử |
| 判事 | はんじ | thẩm phán; bộ máy tư pháp |
| 判断力 | はんだんりょく | khả năng phán đoán |
| 判例 | はんれい | tiền lệ; án lệ |
| 別々 | べつべつ | sự riêng rẽ từng cái |
| 判子 | はんこ | con dấu; triện |
| 別の | べつの | khác , riêng biệt |
| 判定 | はんてい | sự phán đoán; sự phân định |
Có thể bạn quan tâm








![[ Mẫu câu ngữ pháp N5 ] Câu 36 : ~のを~ ( Danh từ hóa động từ )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/08/MC36.jpg)
