JPOONLINE
  • TRANG CHỦ
  • SƠ CẤP TIẾNG NHẬT
    • Nhập môn Tiếng Nhật
    • GIÁO TRÌNH MINA
      • Từ Vựng
      • Ngữ Pháp
      • 会話
      • 文型-例文
      • 練習 A
      • 練習 B
      • 練習 C
    • Giáo trình Yasashii Nihongo
    • Giáo Trình Shadowing trung cấp
    • Học tiếng nhật cơ bản III
      • NHK ver 01
      • NHK ver 02
    • GIÁO TRÌNH MIMIKARA
      • Mimikara Oboeru N3 ( Nghe )
      • Mimikara Oboeru N3 ( Ngữ Pháp )
  • MẪU CÂU TIẾNG NHẬT
    • Từ vựng N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N4
    • Mẫu câu ngữ pháp N3
    • Mẫu câu ngữ pháp N2
    • Mẫu câu ngữ pháp N1
  • KANJI
    • Giáo trình Kanji Look and Learn
    • Hán tự và từ ghép
    • 1000 Chữ hán thông dụng
    • Kanji giáo trình Minna no nihongo
    • Học Kanji mỗi ngày
  • Từ điển mẫu câu
No Result
View All Result
  • TRANG CHỦ
  • SƠ CẤP TIẾNG NHẬT
    • Nhập môn Tiếng Nhật
    • GIÁO TRÌNH MINA
      • Từ Vựng
      • Ngữ Pháp
      • 会話
      • 文型-例文
      • 練習 A
      • 練習 B
      • 練習 C
    • Giáo trình Yasashii Nihongo
    • Giáo Trình Shadowing trung cấp
    • Học tiếng nhật cơ bản III
      • NHK ver 01
      • NHK ver 02
    • GIÁO TRÌNH MIMIKARA
      • Mimikara Oboeru N3 ( Nghe )
      • Mimikara Oboeru N3 ( Ngữ Pháp )
  • MẪU CÂU TIẾNG NHẬT
    • Từ vựng N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N4
    • Mẫu câu ngữ pháp N3
    • Mẫu câu ngữ pháp N2
    • Mẫu câu ngữ pháp N1
  • KANJI
    • Giáo trình Kanji Look and Learn
    • Hán tự và từ ghép
    • 1000 Chữ hán thông dụng
    • Kanji giáo trình Minna no nihongo
    • Học Kanji mỗi ngày
  • Từ điển mẫu câu
No Result
View All Result
JPOONLINE
No Result
View All Result
Home Từ Vựng

[ Từ Vựng ] Bài 30 : チケットを予約しておきます

Share on FacebookShare on Twitter
https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/08/30-1-Kotoba.mp3

 

Từ VựngHán TựÂm HánNghĩa
はりますdán, dán lên
かけます掛けますQUẢItreo
かざります飾りますSỨCtrang trí
ならべます並べますTỊNHxếp thành hàng
うえます植えますTHỰCtrồng (cây)
もどします戻しますLỆđưa về, trả về, để lại vị trí ban đầu
まとめますnhóm lại, tóm tắt
かたづけます片づけますPHIẾNdọn dẹp, sắp xếp
しまいますcất vào, để vào
きめます決めますQUYẾTquyết định
しらせます知らせますTRIthông báo, báo
そうだんします相談しますTƯƠNG ĐÀMtrao đổi, bàn bạc, tư vấn
よしゅうします予習しますDỰ TẬPchuẩn bị bài mới
ふくしゅうします復習しますPHỤC TẬPôn bài cũ
そのままにしますđể nguyên như thế
おこさんお子さんTỬcon (dùng đối với người khác)
じゅぎょう授業THỤ NGHIỆPgiờ học
こうぎ講義GIẢNG NGHĨAbài giảng
ミーティングcuộc họp
よてい予定DỰ ĐỊNHkế hoạch, dự định
おしらせお知らせTRIbản thông báo
あんないしょ案内書ÁN NỘI THƯsách/tài liệu hướng dẫn
カレンダーlịch, tờ lịch
ポスターtờ pa-nô, áp phích, tờ quảng cáo
ごみばこごみ箱TƯƠNGthùng rác
にんぎょう人形NHÂN HÌNHcon búp bê, con rối
かびん花瓶HOA BÌNHlọ hoa
かがみ鏡KÍNHcái gương
ひきだし引き出しDẪN XUẤTngăn kéo
げんかん玄関HUYỀN QUANcửa vào
ろうか廊下LANG HẠhành lang
かべ壁BÍCHbức tường
いけ池TRÌcái ao
こうばん交番GIAO PHIÊNtrạm/bốt cảnh sát
もとのところ元の所NGUYÊN SỞđịa điểm ban đầu, địa điểm gốc
まわり周りCHUxung quanh
まんなか真ん中CHÂN TRUNGgiữa, trung tâm
すみ隅NGUNGgóc
まだchưa
~ほどkhoảng ~, chừng ~
よていひょう予定表DỰ ĐỊNH BIỂUlịch, thời khóa biểu
ごくろうさまご苦労さま。KHỔ LAOAnh/chị đã làm việc vất vả./cám ơn anh/chị. (câu nói dùng để bày tỏ sự cám ơn hoặc thông cảm với sự vất vả khi ai đó làm xong một việc gì)
きぼう希望HY VỌNGhi vọng, nguyện vọng
なにかごきぼうがありますかなにかご希望がありますか。HY VỌNG Anh/chị có nguyện vọng gì không?/ anh/chị có yêu cầu gì không?
ミュージカルca kịch
それはいいですね。Điều đó được đấy nhỉ./ Hay quá nhỉ
ブロードウェイBroadway
まるい丸いHOÀNtròn
つき月NGUYỆTmặt trăng, trăng
ある~có ~, một ~
ちきゅう地球ĐỊA CẦUtrái đất
うれしいvui
いや「な」嫌[な]HIỀMchán, ghét, không chấp nhận được
するとsau đó, tiếp đó, rồi, khi ~ như vậy thì
めが さめます目が覚めますMỤC GIÁCtỉnh giấc, mở mắt
Previous Post

やすい

Next Post

[ Ngữ Pháp ] Bài 30 : チケットを予約しておきます

Related Posts

Từ Vựng

[ Từ Vựng ] BÀI 15 : ご家族は?

Từ Vựng

[ Từ Vựng ] Bài 41 : 荷物をお預かっていただけませんか

Từ Vựng

[ Từ Vựng ] Bài 27 : 何でもつくれるんですね

Từ Vựng

[ Từ Vựng ] Bài 26 : どこにゴミを出したらいいですか?

Từ Vựng

[ Từ Vựng ] Bài 47 : こんやくしたそうです。

Từ Vựng

[ Từ Vựng ] Bài 16 : 使い方を教えてください

Next Post

[ Ngữ Pháp ] Bài 30 : チケットを予約しておきます

Recent News

[ Từ Vựng ] Bài 5 : 甲子園へ行きますか

Bài 1 : WATASHI  WA  ANNA  DESU ( Tôi là Anna.)

Bài 7 : SHÛKURÎMU WA ARIMASU KA ( Có bánh su kem không ạ? )

[ Mẫu câu ngữ pháp N1 ] Câu 1 : ~めく~ ( Có vẻ, trở nên, sắp là, có cảm giác như là, là )

[ Mẫu câu ngữ pháp N1 ] Câu 59 : ~てからというもの ( Sau khi làm gì thì…, kể từ khi làm gì thì…)

[ 練習 A ] Bài 13 : 別々にお願いします

[ Mẫu câu ngữ pháp N5 ] Câu 42 : ~と同じ~ (  Giống với , tương tự với )

[ Mẫu câu ngữ pháp N5 ] Câu 6 : ~ を ~ ( chỉ đối tượng của hành động )

Chữ 千 ( Thiên )

Chữ 本 ( Bản )

[ Mẫu câu ngữ pháp N4 ] Câu 31 : ~みたい ( Hình như )

[ Mẫu câu ngữ pháp N4 ] Câu 51 : ~もの~ ( Vì )

あいだ -1

ことはならない

あいだ-2

むけ

[ Từ Vựng ] BÀI 23 : どうやって行きますか

JPOONLINE

© 2023 JPOONLINE.

Navigate Site

  • JPOONLINE : CHUYÊN TRANG DU LỊCH – ẨM THỰC – HỌC HÀNH

Follow Us

No Result
View All Result
  • TRANG CHỦ
  • SƠ CẤP TIẾNG NHẬT
    • Nhập môn Tiếng Nhật
    • GIÁO TRÌNH MINA
      • Từ Vựng
      • Ngữ Pháp
      • 会話
      • 文型-例文
      • 練習 A
      • 練習 B
      • 練習 C
    • Giáo trình Yasashii Nihongo
    • Giáo Trình Shadowing trung cấp
    • Học tiếng nhật cơ bản III
      • NHK ver 01
      • NHK ver 02
    • GIÁO TRÌNH MIMIKARA
      • Mimikara Oboeru N3 ( Nghe )
      • Mimikara Oboeru N3 ( Ngữ Pháp )
  • MẪU CÂU TIẾNG NHẬT
    • Từ vựng N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N4
    • Mẫu câu ngữ pháp N3
    • Mẫu câu ngữ pháp N2
    • Mẫu câu ngữ pháp N1
  • KANJI
    • Giáo trình Kanji Look and Learn
    • Hán tự và từ ghép
    • 1000 Chữ hán thông dụng
    • Kanji giáo trình Minna no nihongo
    • Học Kanji mỗi ngày
  • Từ điển mẫu câu

© 2023 JPOONLINE.