JPOONLINE
  • TRANG CHỦ
  • SƠ CẤP TIẾNG NHẬT
    • Nhập môn Tiếng Nhật
    • GIÁO TRÌNH MINA
      • Từ Vựng
      • Ngữ Pháp
      • 会話
      • 文型-例文
      • 練習 A
      • 練習 B
      • 練習 C
    • Giáo trình Yasashii Nihongo
    • Giáo Trình Shadowing trung cấp
    • Học tiếng nhật cơ bản III
      • NHK ver 01
      • NHK ver 02
    • GIÁO TRÌNH MIMIKARA
      • Mimikara Oboeru N3 ( Nghe )
      • Mimikara Oboeru N3 ( Ngữ Pháp )
  • MẪU CÂU TIẾNG NHẬT
    • Từ vựng N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N4
    • Mẫu câu ngữ pháp N3
    • Mẫu câu ngữ pháp N2
    • Mẫu câu ngữ pháp N1
  • KANJI
    • Giáo trình Kanji Look and Learn
    • Hán tự và từ ghép
    • 1000 Chữ hán thông dụng
    • Kanji giáo trình Minna no nihongo
    • Học Kanji mỗi ngày
  • Từ điển mẫu câu
No Result
View All Result
  • TRANG CHỦ
  • SƠ CẤP TIẾNG NHẬT
    • Nhập môn Tiếng Nhật
    • GIÁO TRÌNH MINA
      • Từ Vựng
      • Ngữ Pháp
      • 会話
      • 文型-例文
      • 練習 A
      • 練習 B
      • 練習 C
    • Giáo trình Yasashii Nihongo
    • Giáo Trình Shadowing trung cấp
    • Học tiếng nhật cơ bản III
      • NHK ver 01
      • NHK ver 02
    • GIÁO TRÌNH MIMIKARA
      • Mimikara Oboeru N3 ( Nghe )
      • Mimikara Oboeru N3 ( Ngữ Pháp )
  • MẪU CÂU TIẾNG NHẬT
    • Từ vựng N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N4
    • Mẫu câu ngữ pháp N3
    • Mẫu câu ngữ pháp N2
    • Mẫu câu ngữ pháp N1
  • KANJI
    • Giáo trình Kanji Look and Learn
    • Hán tự và từ ghép
    • 1000 Chữ hán thông dụng
    • Kanji giáo trình Minna no nihongo
    • Học Kanji mỗi ngày
  • Từ điển mẫu câu
No Result
View All Result
JPOONLINE
No Result
View All Result
Home JPO Tin Tức

パンダのシャンシャン お母さんと離れて大人になる準備

パンダのシャンシャン お母さんと離れて大人になる準備
Share on FacebookShare on Twitter

パンダのシャンシャン お母かあさんと離はなれて大人おとなになる準備じゅんび

*****

東京とうきょうの上野動物園うえのどうぶつえんにいるパンダのシャンシャンは今月こんげつ1歳さい半はんになりました。26日にちの体からだの重おもさは39.5kgで、1年ねんで25kgぐらい重おもくなりました。

動物園どうぶつえんでは、シャンシャンがお母かあさんと離はなれて大人おとなになるための準備じゅんびが進すすんでいます。お母かあさんと離はなれて生活せいかつする時間じかんを少すこしずつ長ながくして、10日とおかからは24時間じかん、別べつの部屋へやで生活せいかつしています。

動物園どうぶつえんによると、シャンシャンは初はじめ、見みに来きた人ひとから近ちかい場所ばしょではずっと歩あるいたりして落おち着つきませんでした。しかし、今いまは座すわって竹たけやりんごを食たべたり、休やすんだりして、元気げんきに生活せいかつしています。

上野動物園うえのどうぶつえんは「来年らいねんもこのまま元気げんきに大おおきくなってほしいです」と話はなしています。

Bảng Từ Vựng

KanjiHiraganaNghĩa
パンダgấu panda , gấu trúc
シャンシャンShan Shan
離れるはなれるxa cách , xa lìa
落ち着くおちつくdịnh cư , thích nghi
竹cây tre
りんごtáo , táo tây
東京とうきょうTokyo
上野動物園うえのどうぶつえんSở thú Ueno
今月こんげつtháng này
動物園どうぶつえんvườn bách thú
大人おとなngười trưởng thành
準備じゅんびsự chuẩn bị
生活せいかつcuộc sống , sinh sống
時間じかんgiờ , thòi điểm
部屋へやcăn phòng
元気げんきkhỏe mạnh

Nội Dung Tiếng Việt

Chuẩn bị tách gấu trúc Shan Shan khỏi mẹ để trở thành người lớn


Gấu trúc Shan Shan, người đang ở trong sở thú Ueno của Tokyo, đã tròn 1 năm rưỡi trong tháng này. Vào ngày 26, trọng lượng cơ thể là 39,5kg, nặng hơn khoảng 25kg so với một năm trước.

Trong sở thú, các công việc chuẩn bị đang được tiến hành để tách Shan Shan khỏi mẹ và trở thành người lớn. Thời gian sống tách biệt với gấu mẹ được kéo dài dần, Từ ngày 10, trong 24 giờ, nó sẽ được sống trong một căn phòng riêng.

Theo sở thú, Shan Shan lúc đầu đã không bình tĩnh và nó cứ đi bộ suốt ở gần nơi những người đến xem. Tuy nhiên, bây giờ nó đã có thể ngồi ăn tre và táo, nghỉ ngơi và đã sống khỏe mạnh.

Sở thú Ueno nói "Chúng tôi muốn nó được to lớn và khỏe mạnh vào năm tới."

Chú Thích


パンダ

    1.アジア大陸たいりくの中央部ちゅうおうぶにすむけもの。ジャイアントパンダとレッサーパンダがいる。

    2.特とくにジャイアントパンダ。中国西部ちゅうごくせいぶの山地さんちにすむ。体からだは白しろと黒くろに色分いろわけされて、顔かおつきや動作どうさがかわいい。

離れる

    1.くっついていたものが分わかれる。

    2.距離きょりがある。

    3.間あいだがあく。

    4.やめる。

落ち着く

    1.ものごとの動うごきや乱みだれがおさまる。

    2.住すまいや勤つとめ先さきが、決きまる。

    3.静しずかでゆったりしている。

    4.しっくり合あう。

竹

    1.中なかが空からの茎くきに、節ふしのある植物しょくぶつ。日用品にちようひんや、細工物さいくものなどに使つかう。若わかい芽めを「たけのこ」という。

りんご

    1.寒さむい地方ちほうで作つくられる果物くだもの。あまずっぱくて、かおりがよい。五月ごがつごろ白しろい花はなが咲さき、秋あきに実みのる。

 

上野動物園 ( Sở thú Ueno )

Sở thú Ueno là một sở thú rộng 14,3 hécta do chính quyền thủ đô Tokyo quản lý, nằm tại Taitō, Tokyo, Nhật Bản. Đây là vườn thú lâu đời nhất Nhật Bản, mở cửa ngày 20 tháng 3 năm 1882. Vườn thú này nằm trong công viên Ueno, nơi có một số bảo tàng, một công viên giải trí nhỏ và nhiều điểm tham quan khác.

Jpoonline

Có thể bạn sẽ thích

  • Beta glucan trong nấm linh chi có tác dụng gì?
  • Ăn sáng độc lạ với món bánh mì khô bò đảm bảo ai cũng mê
  • Áo lót thể thao có cần thiết không khi luyện tập thể dục
  • すき焼きを745人に食べてもらって世界記録になる
  • [ 練習 C ] Bài 6 : いっしょにいきませんか
Tags: học tiếng nhậttiếng nhậttin tức tiếng nhật日本ニュース
Previous Post

ノーベル賞をもらった本庶さんが若い人の研究にお金を寄付

Next Post

Chữ 判 ( Phán )

Related Posts

JPO Tin Tức

[ JPO ニュース ] エチオピア政府 「自動で飛行機の機首が下がった」

日産自動車のゴーン会長が逮捕される
JPO Tin Tức

2020年にドバイの万博で大阪のよさを紹介する

日産自動車のゴーン会長が逮捕される
JPO Tin Tức

車いすで乗れるタクシー 運転手の研修が必要

JPO Tin Tức

日本の二酸化炭素の濃度が今まででいちばん高くなる

日産自動車のゴーン会長が逮捕される
JPO Tin Tức

中国の「ファーウェイ」の孟CFOをカナダで捕まえる

皇后さま 日本赤十字社の大会に出席する
JPO Tin Tức

皇后さま 日本赤十字社の大会に出席する

Next Post
Chữ 千 ( Thiên )

Chữ 判 ( Phán )

Recent News

フィリピンで大きな地震 16人が亡くなる

Bài 16: 日本に来てからどのぐらいですか

Bài 30: 何時に起きましたか

あいだ-2

いつか mẫu 2

あいだ -1

だといい

あいだ -1

ほうだい

あいだ -1

というところだ

Bài 1 : WATASHI  WA  ANNA  DESU ( Tôi là Anna.)

Bài 11 : ZEHI KITE KUDASAI ( Chị nhất định đến nhé! )

あいだ-2

てもかまわない

あいだ-2

てくれる

Bài 10 : Không,tôi cũng giỏi đến thế đâu ạ

JPOONLINE

© 2023 JPOONLINE.

Navigate Site

  • JPOONLINE : CHUYÊN TRANG DU LỊCH – ẨM THỰC – HỌC HÀNH

Follow Us

No Result
View All Result
  • TRANG CHỦ
  • SƠ CẤP TIẾNG NHẬT
    • Nhập môn Tiếng Nhật
    • GIÁO TRÌNH MINA
      • Từ Vựng
      • Ngữ Pháp
      • 会話
      • 文型-例文
      • 練習 A
      • 練習 B
      • 練習 C
    • Giáo trình Yasashii Nihongo
    • Giáo Trình Shadowing trung cấp
    • Học tiếng nhật cơ bản III
      • NHK ver 01
      • NHK ver 02
    • GIÁO TRÌNH MIMIKARA
      • Mimikara Oboeru N3 ( Nghe )
      • Mimikara Oboeru N3 ( Ngữ Pháp )
  • MẪU CÂU TIẾNG NHẬT
    • Từ vựng N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N4
    • Mẫu câu ngữ pháp N3
    • Mẫu câu ngữ pháp N2
    • Mẫu câu ngữ pháp N1
  • KANJI
    • Giáo trình Kanji Look and Learn
    • Hán tự và từ ghép
    • 1000 Chữ hán thông dụng
    • Kanji giáo trình Minna no nihongo
    • Học Kanji mỗi ngày
  • Từ điển mẫu câu

© 2023 JPOONLINE.