Kanji:
京
Âm Hán:
kinh
Nghĩa:
Kinh đô, kinh thành
Kunyomi:
みやこ
Onyomi:
キョオ, ケイ
Cách viết:

Ví dụ:
| Kanji | Hiragana | Nghĩa |
|---|---|---|
| 上京 | じょうきょう | việc đi tới Tokyo |
| 京都市 | きょうとし | Kyoto; thành phố Kyoto |
| 京都府 | きょうとふ | phủ Kyoto; tỉnh Kyoto |
| 京阪 | けいはん | Kyoto và Osaka |
| 入京 | にゅうきょう | Sự lên thủ đô; sự vào thủ đô |
Có thể bạn quan tâm



![[ Mẫu câu ngữ pháp N4 ] Câu 31 : ~みたい ( Hình như )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/09/N4-1.png)



