JPOONLINE
  • TRANG CHỦ
  • SƠ CẤP TIẾNG NHẬT
    • Nhập môn Tiếng Nhật
    • GIÁO TRÌNH MINA
      • Từ Vựng
      • Ngữ Pháp
      • 会話
      • 文型-例文
      • 練習 A
      • 練習 B
      • 練習 C
    • Giáo trình Yasashii Nihongo
    • Giáo Trình Shadowing trung cấp
    • Học tiếng nhật cơ bản III
      • NHK ver 01
      • NHK ver 02
    • GIÁO TRÌNH MIMIKARA
      • Mimikara Oboeru N3 ( Nghe )
      • Mimikara Oboeru N3 ( Ngữ Pháp )
  • MẪU CÂU TIẾNG NHẬT
    • Từ vựng N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N4
    • Mẫu câu ngữ pháp N3
    • Mẫu câu ngữ pháp N2
    • Mẫu câu ngữ pháp N1
  • KANJI
    • Giáo trình Kanji Look and Learn
    • Hán tự và từ ghép
    • 1000 Chữ hán thông dụng
    • Kanji giáo trình Minna no nihongo
    • Học Kanji mỗi ngày
  • Từ điển mẫu câu
No Result
View All Result
  • TRANG CHỦ
  • SƠ CẤP TIẾNG NHẬT
    • Nhập môn Tiếng Nhật
    • GIÁO TRÌNH MINA
      • Từ Vựng
      • Ngữ Pháp
      • 会話
      • 文型-例文
      • 練習 A
      • 練習 B
      • 練習 C
    • Giáo trình Yasashii Nihongo
    • Giáo Trình Shadowing trung cấp
    • Học tiếng nhật cơ bản III
      • NHK ver 01
      • NHK ver 02
    • GIÁO TRÌNH MIMIKARA
      • Mimikara Oboeru N3 ( Nghe )
      • Mimikara Oboeru N3 ( Ngữ Pháp )
  • MẪU CÂU TIẾNG NHẬT
    • Từ vựng N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N4
    • Mẫu câu ngữ pháp N3
    • Mẫu câu ngữ pháp N2
    • Mẫu câu ngữ pháp N1
  • KANJI
    • Giáo trình Kanji Look and Learn
    • Hán tự và từ ghép
    • 1000 Chữ hán thông dụng
    • Kanji giáo trình Minna no nihongo
    • Học Kanji mỗi ngày
  • Từ điển mẫu câu
No Result
View All Result
JPOONLINE
No Result
View All Result
Home 文型-例文

[ 文型-例文 ] Bài 31 : インターネットを始めようと思っています

Share on FacebookShare on Twitter
  • 文型
  • 例文

https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/08/31-2-Bunkei.mp3

① いっしょに 飲のもう。
  Chúng ta cùng uống nhé.

 

② 将来しょうらい 自分じぶんの 会社かいしゃを 作つくろうと 思おもって います。
  Trong tương lai tôi dự định mở công ty của riêng mình.

 

③ 来月らいげつ 車くるまを 買かう つもりです。
  Tôi dự định mua ôtô vào tháng sau.

https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/08/31-3-Reibun.mp3

① 疲つかれたね。 ちょっと 休やすまない?
  Mệt quá nhỉ. Chúng ta nghỉ một chút nhé.

  …うん、そう しよう。
  …Ừ, nghỉ thôi.

 

② お正月しょうがつは 何なにを しますか。
  Tết anh/chị làm gì?

  …家族かぞくと 温泉おんせんに 行いこうと 思おもって います。
  …Tôi định đi tắm suối nước nóng với gia đình.

  それは いいですね。
  Hay quá nhỉ.

 

③ レポートは もう できましたか。
  Anh/chị đã viết xong bài báo cáo chưa?

  …いいえ、まだ 書かいて いません。
  …Chưa, tôi chưa viết xong.

  .金曜日きんようびまでに まとめようと 思おもって います。
  Tôi định hoàn thành trước thứ sáu.

 

④ ハンス君くんは 国くにへ 帰かえっても、柔道じゅうどうを 続つづけますか。
  Cậu Hans, ngay cả khi về nước rồi, cậu có tiếp tục tập judo không?

  …はい、続つづける つもりです。
  …Có, tôi dự định sẽ tiếp tục.

 

⑤ 夏休なつやすみは 国くにへ 帰かえらないんですか。
  Nghỉ hè anh/chị không về nước à?

  …ええ。大学院だいがくいんの 試験しけんを 受うけますから、ことしは 帰かえらない つもりです。
  …Vâng. Tôi phải thi lên cao học nên năm nay thì tôi dự định không về nước.

 

⑥  あしたから ニューヨークへ 出張しゅっちょうします。
  Từ ngày mai tôi sẽ đi công tác ở New York.

  …そうですか。 いつ 帰かえりますか。
  …Thế à? Bao giờ anh về.

  .来週らいしゅうの 金曜日きんようびに 帰かえる 予定よていです。
  Theo dự định thứ sáu tuần sau tôi sẽ về.

Previous Post

のきわみ

Next Post

[ 文型-例文 ] Bài 32 : 病気かもしれません

Related Posts

文型-例文

[ 文型-例文 ] Bài 4 : そちらは何時から何時までですか ?

文型-例文

[ 文型-例文 ] Bài 32 : 病気かもしれません

文型-例文

[ 文型-例文 ] Bài 42 : ボーナスは何に使いますか ?

文型-例文

[ 文型-例文 ] Bài 16 : 使い方を教えてください

文型-例文

[ 文型-例文 ] Bài 43 : やきしそうですね。

文型-例文

[ 文型-例文 ] Bài 39 : 遅れてすみません

Next Post

[ 文型-例文 ] Bài 32 : 病気かもしれません

Recent News

Chữ 千 ( Thiên )

Chữ 五 ( Ngũ )

池袋で母と娘が亡くなった事故 「悔しい」と夫が話す

Chữ 一 ( Nhất )

Chữ 求 ( Cầu )

あいだ -1

いずれ ( Mẫu 2 )

[ Mẫu câu ngữ pháp N1 ] Câu 2 : ~かたわら~ ( Mặt khác, ngoài ra còn, đồng thời còn, bên cạnh )

[ Mẫu câu ngữ pháp N1 ] Câu 84 : こととて ( Vì )

あいだ -1

ときには

あいだ -1

ただ

Chữ 千 ( Thiên )

Chữ 下 ( Hạ )

[ Mẫu câu ngữ pháp N4 ] Câu 32 : ~ながら~ ( Vừa…..vừa )

[ Mẫu câu ngữ pháp N4 ] Câu 48 : ~ことになっている~ ( Dự định , quy tắc )

[ 練習 A ] Bài 46 : もうすぐ 着く はずです。

JPOONLINE

© 2023 JPOONLINE.

Navigate Site

  • JPOONLINE : CHUYÊN TRANG DU LỊCH – ẨM THỰC – HỌC HÀNH

Follow Us

No Result
View All Result
  • TRANG CHỦ
  • SƠ CẤP TIẾNG NHẬT
    • Nhập môn Tiếng Nhật
    • GIÁO TRÌNH MINA
      • Từ Vựng
      • Ngữ Pháp
      • 会話
      • 文型-例文
      • 練習 A
      • 練習 B
      • 練習 C
    • Giáo trình Yasashii Nihongo
    • Giáo Trình Shadowing trung cấp
    • Học tiếng nhật cơ bản III
      • NHK ver 01
      • NHK ver 02
    • GIÁO TRÌNH MIMIKARA
      • Mimikara Oboeru N3 ( Nghe )
      • Mimikara Oboeru N3 ( Ngữ Pháp )
  • MẪU CÂU TIẾNG NHẬT
    • Từ vựng N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N4
    • Mẫu câu ngữ pháp N3
    • Mẫu câu ngữ pháp N2
    • Mẫu câu ngữ pháp N1
  • KANJI
    • Giáo trình Kanji Look and Learn
    • Hán tự và từ ghép
    • 1000 Chữ hán thông dụng
    • Kanji giáo trình Minna no nihongo
    • Học Kanji mỗi ngày
  • Từ điển mẫu câu

© 2023 JPOONLINE.