Cấu trúc
どんな ( Bất kì… gì (cũng) )
[どんなN + trợ từ + も]
Ví dụ
① 母は、どんなことでもやさしく聞いてくれる。
Bất kì chuyện gì (tôi nói) mẹ cũng dịu dàng lắng nghe.
② どんな状況においても対応できる準備ができている。
Đã chuẩn bị sẵn sàng để có thể ứng phó với bất kì tình huống nào.
③ どんな人間にも、幸福に生きて行く権利がある。
Bất kì ai cũng có quyền được sống hạnh phúc.
④ 彼女は、どんな人からも好かれる女性です。
Cô ấy là người phụ nữ mà bất kì ai cũng yêu mến.
⑤ 教師は、どんな学生に対してもわけへだてなく付き合う必要がある。
Thầy giáo cần phải đối xử không phân biệt, với bất kì sinh viên nào.
⑥ 彼はどんなことにも興味をもつ人間だ。
Anh ta là người có hứng thú với bất kì việc gì.
Ghi chú :
Diễn tả ý nghĩa “cho dù sự vật được danh từ diễn tả là gì đi nữa thì trong mọi trường hợp đều xảy ra sự việc ở vế sau”.
Có thể bạn quan tâm



![[ Mẫu câu ngữ pháp N5 ] Câu 42 : ~と同じ~ ( Giống với , tương tự với )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/08/N5-2.png)
![[ Mẫu câu ngữ pháp N1 ] Câu 2 : ~かたわら~ ( Mặt khác, ngoài ra còn, đồng thời còn, bên cạnh )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/09/N1-2.png)
![[ Mẫu câu ngữ pháp N5 ] Câu 24 : ~へ~を~に行 ( Đi đến….để làm gì )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/08/MC24.jpg)

![[ Mẫu câu ngữ pháp N4 ] Câu 22 : ~がほしい ( Muốn )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/08/MS22.jpg)