Kanji:
加
Âm Hán:
Gia
Nghĩa:
Gia tăng
Kunyomi:
くわ(える)
Onyomi:
カ
Cách viết:

Ví dụ:
| Kanji | hiragana | Nghĩa |
|---|---|---|
| に加え | にくわえ | ngoài ra; thêm vào đó |
| 加える | くわえる | gia tăng; làm cho tăng lên |
| 倍加 | ばいか | sự gấp đôi |
| 付加 | ふか | phụ thêm; sự thêm vào |
| 付加税 | ふかぜい | Thuế bổ sung |
Có thể bạn quan tâm



![[ Từ vựng N5 ] Bài 1](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/11/TV-N5.jpg)





![[ Mẫu câu ngữ pháp N1 ] Câu 2 : ~かたわら~ ( Mặt khác, ngoài ra còn, đồng thời còn, bên cạnh )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/09/N1-2.png)
