Kanji:
加
Âm Hán:
Gia
Nghĩa:
Gia tăng
Kunyomi:
くわ(える)
Onyomi:
カ
Cách viết:

Ví dụ:
| Kanji | hiragana | Nghĩa |
|---|---|---|
| に加え | にくわえ | ngoài ra; thêm vào đó |
| 加える | くわえる | gia tăng; làm cho tăng lên |
| 倍加 | ばいか | sự gấp đôi |
| 付加 | ふか | phụ thêm; sự thêm vào |
| 付加税 | ふかぜい | Thuế bổ sung |
Có thể bạn quan tâm


![[ Mẫu câu ngữ pháp N5 ] Câu 42 : ~と同じ~ ( Giống với , tương tự với )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/08/N5-2.png)

![[ Hán tự và từ ghép ] Bài 1](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/08/han-tu-va-tu-ghep-1.jpg)
![[ Mẫu câu ngữ pháp N3 ] Câu 1 : ~たばかり~ ( Vừa mới )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/08/N3.jpg)


![[ Mẫu câu ngữ pháp N1 ] Câu 1 : ~めく~ ( Có vẻ, trở nên, sắp là, có cảm giác như là, là )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/09/N1-1.png)