Kanji:
役
Âm Hán:
Dịch
Nghĩa:
Việc quân
Kunyomi ( 訓読み )
つと(め), いくさ
Onyomi ( 音読み ).
エキ, ヤク
Cách viết:

Ví dụ:
| Kanji | Hiragana | Nghĩa |
|---|---|---|
| 役務賠償 | やくむばいしょう | đền bù bằng dịch vụ |
| 兵役 | へいえき | binh dịch; quân dịch; việc bắt đi lính; việc bắt tòng quân; việc bắt nhập ngũ |
| 主役 | しゅやく | nhân vật chính; vai chính |
| 役人 | やくにん | công nhân |
| 区役所 | くやくしょ | trụ sở hành chính khu vực |
| 役場 | やくば | tòa thị chính |
| 代り役 | かわりやく | diễn viên thay thế; diễn viên đóng thế; cáp-ca-đơ |
| 役所 | やくしょ | Công sở |
| 使役 | しえき | sự bắt làm việc; sự bắt lao động; bắt làm việc |
Có thể bạn quan tâm








