
A:日本へ 来た 目的は 何ですか。
Mục đích đến Nhật là gì vậy?
B: 大学で 経済を 勉強するために、来ました。
Tôi đến để học kinh tế ở trường đại học.
A:そうですか。頑張って ください。
Vậy à. Cố lên nhé.
[Thay thế vị trí gạch chân]
1.Audio
漫画文化を 研究します
2.Audio
日本の 社会に ついて 論文を 書きます

A:あのう、(1)缶詰を 開けるのに 使う 物が 欲しいんですが・・・・。
Xin lỗi, tôi muốn thứ dùng để mở hộp.
B: ああ、(2)缶切りですね。あの 棚に ありますよ。
À, đồ khui hộp đúng không. Ở kệ đằng kia có đấy.
A:どうも。
Cảm ơn.
[Thay thế vị trí (1), (2)]
1.Audio
(1) 瓶の ふたを 開けます
(2) 栓抜き
2.Audio
(1) お湯を 沸かします
(2) やかん

A:この間 (1)パソコンを 買ったんです。
Tôi mới mua máy vi tính gần đây.
B: わたしも 買いたいと 思って いるんですが、どうですか。
Tôi cũng đang muốn mua nhưng mà bạn thấy sao?
A:(2)データの 整理に とても (1)便利ですよ。
Rất tiện lợi để sắp xếp dữ liệu đấy.
B:それは いいですね。わたしも 一度 見に 行きます。
Thế thì tốt nhỉ. Tôi cũng sẽ đi xem một lần.
[Thay thế vị trí (1), (2), (3)]
1.Audio
(1) 電子辞書
(2) 日本語の 勉強
(3) 役に 立ちます
2.Audio
(1) 小さい ビデオカメラ
(2) 旅行や パーティー
(3) 便利です。








![[ Hán tự và từ ghép ] Bài 1](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/08/han-tu-va-tu-ghep-1.jpg)
![[ Mẫu câu ngữ pháp N1 ] Câu 1 : ~めく~ ( Có vẻ, trở nên, sắp là, có cảm giác như là, là )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/09/N1-1.png)




![[ Mẫu câu ngữ pháp N3 ] Câu 1 : ~たばかり~ ( Vừa mới )](https://jpoonline.com/wp-content/uploads/2017/08/N3.jpg)